Công An Nhân Dân
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Công An Nhân Dân vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Công An Nhân Dân 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 15 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Công An Nhân Dân thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
Phong độ
WLWWW Công An Nhân Dân
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. 3' 0-1 Lucao
  2. 5' X. T. Dinh
  3. 22' Alan Grafite 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' Dang Van Tram V. T. Nguyen
  6. 46' Le Quoc Nhat Nam X. T. Dinh
  7. 50' Nguyen Dinh Bac Phan Van Duc
  8. 50' Le Van Do J. Pendant
  9. 56' Vitao
  10. 66' T. T. Phan Khuat Van Khang
  11. 70' Hugo Gomes Vitao
  12. 70' Nguyen Van Duc Tran Dinh Trong
  13. 90'+5 Nguyen Huu Thang Pedro Henrique
  14. FT1-1

Đội hình

Công An Nhân Dân HLV: Alexandre Polking
  1. 1F. Nguyen
  2. 21Tran Dinh Trong ▼ 70'
  3. 68Bui Hoang Viet Anh
  4. 38L. Adou
  5. 7J. Pendant ▼ 50'
  6. 8Vitao ▼ 70'
  7. 11Le Pham Thanh Long
  8. 19Nguyen Quang Hai
  9. 10Leo Artur
  10. 72Alan Grafite
  11. 20Phan Van Duc ▼ 50'

Dự bị 9

  1. M. H. Tran Dinh
  2. 3Hugo Gomes ▲ 70'
  3. 9Nguyen Dinh Bac ▲ 50'
  4. 12Hoang Van Toan
  5. 88Le Van Do ▲ 50'
  6. 2Pham Ly Duc
  7. 28Nguyen Van Duc ▲ 70'
  8. 98Giap Tuan Duong
  9. Tran Duc Nam
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Velizar Popov
  1. 2K. Colonna
  2. 4Bui Tien Dung
  3. 9Lucao
  4. 10Pedro Henrique ▼ 90'
  5. 11Khuat Van Khang ▼ 66'
  6. 18Dinh Viet Tu
  7. 19X. T. Dinh ▼ 46'
  8. 25Wesley Nata
  9. 36Pham Van Phong
  10. 86T. A. Truong
  11. 88V. T. Nguyen ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1X. S. Ngo
  2. 7Tran Danh Trung
  3. 8Nguyen Huu Thang ▲ 90'
  4. 29Dang Van Tram ▲ 46'
  5. 23M. D. Nham
  6. 26V. D. Bui
  7. 12T. T. Phan ▲ 66'
  8. 16Le Quoc Nhat Nam ▲ 46'
  9. 21Vu Van Quyet

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu30
65Ghi được44
26Thủng lưới27
2.24Bàn thắng mỗi trận1.47
10Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn10
38Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu