Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội 0-3 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 21
- Phong độ
- WWLDL Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- 19' Do Hung Dung
- 26' 0-1 K. Pham Ba
- 31' 0-2 Lý Công Hoàng Anh
- 38' Le Van Xuan
- 45'+2 0-3 Brenner11m
- HT0-3
- 46' ▲ Nguyễn Hai Long ▼ Ngô Đức Hoàng
- 46' ▲ P. Lamothe ▼ Nguyễn Văn Quyết
- 46' ▲ Trương Văn Thái Quý ▼ L. Bobičanec
- 51' K. Pham Ba
- 61' ▲ Nguyễn Tuấn Anh ▼ Nguyễn Văn Vĩ
- 61' ▲ Trần Văn Kiên ▼ Lý Công Hoàng Anh
- 61' ▲ Trần Văn Công ▼ Trần Văn Đạt
- 65' ▲ Nguyễn Văn Tùng ▼ Daniel Passira
- 65' ▲ João Pedro ▼ Phạm Xuân Mạnh
- 80' T. P. Lam
- 84' ▲ Nguyễn Đình Sơn ▼ Lucas
- 84' ▲ Nguyễn Văn Anh ▼ Lâm Ti Phông
- FT0-3
Đội hình
- 5Nguyễn Văn Hoàng ▼ 46'
- 2Đỗ Duy Mạnh
- 7Phạm Xuân Mạnh ▼ 65'
- 16Nguyễn Thành Chung
- 45Lê Văn Xuân
- 27L. Bobičanec ▼ 46'
- 88Đỗ Hùng Dũng
- 6Ngô Đức Hoàng ▼ 46'
- 10Nguyễn Văn Quyết ▼ 46'
- 99Daniel Passira ▼ 65'
- 9Phạm Tuấn Hải
Dự bị 9
- 14Nguyễn Hai Long ▲ 46'
- 31P. Lamothe ▲ 46'
- 74Trương Văn Thái Quý ▲ 46'
- 23Nguyễn Văn Tùng ▲ 65'
- 80João Pedro ▲ 65'
- 4K. Colonna
- 13Quan Văn Chuẩn
- 19Nguyễn Văn Trường
- 21Vũ Đình Hai
- 26Trần Nguyên Mạnh
- 93K. Pham Ba
- 4Lucas ▼ 84'
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy
- 17Nguyễn Văn Vĩ ▼ 61'
- 32Ngô Đức Huy
- 72Rômulo
- 88Lý Công Hoàng Anh ▼ 61'
- 35Brenner
- 39Lâm Ti Phông ▼ 84'
- 19Trần Văn Đạt ▼ 61'
Dự bị 9
- 11Nguyễn Tuấn Anh ▲ 84'
- 13Trần Văn Kiên ▲ 61'
- 16Trần Văn Công ▲ 61'
- 8Nguyễn Đình Sơn ▲ 84'
- 91Nguyễn Văn Anh ▲ 84'
- 9Nguyễn Văn Toàn
- 22Hoàng Minh Tuấn
- 71Trần Quang Thịnh
- 82Trần Liêm Điều
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu41
46Ghi được83
25Thủng lưới33
1.7Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới16
14Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai39