Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 4, hòa 6, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 5
- Phong độ
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- DLLWL Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- 25' Tran Thanh Son
- 35' N. T. Doan
- 45'+1 Marciel
- HT0-0
- 46' ▲ Trịnh Văn Lợi ▼ Gustavo Santana
- 47' Trần Bảo Toàn 1-0
- 60' ▲ Lê Văn Thắng ▼ Phạm Trùm Tỉnh
- 73' ▲ A Hoàng ▼ Trần Bảo Toàn
- 73' ▲ Võ Đình Lâm ▼ Trần Minh Vương
- 77' T. L. Nguyen
- 79' ▲ Võ Nguyên Hoàng ▼ Đinh Viết Tú
- 85' ▲ Lê Hữu Phước ▼ Jeferson Elías
- 86' Yellow Card
- 88' ▲ Lê Quốc Phương ▼ A Mít
- 90'+3 ▲ Cao Hoàng Minh ▼ Châu Ngọc Quang
- 90'+4 1-1 Lê Văn Thắng
- FT1-1
Đội hình
- 25Trần Trung Kiên
- 33Jairo
- 66Phan Du Học
- 3Phạm Lý Đức
- 10Trần Minh Vương ▼ 73'
- 22Marciel
- 8Châu Ngọc Quang ▼ 90'
- 6Trần Thanh Sơn
- 86Dụng Quang Nho
- 9Jeferson Elías ▼ 85'
- 15Trần Bảo Toàn ▼ 73'
Dự bị 9
- 4A Hoàng ▲ 73'
- 60Võ Đình Lâm ▲ 73'
- 18Lê Hữu Phước ▲ 85'
- 20Cao Hoàng Minh ▲ 90'
- 1Dương Văn Lợi
- 2Lê Văn Sơn
- 7Nguyễn Thanh Nhân
- 27Nguyễn Cảnh Anh
- 28Nguyễn Hữu Anh Tài
- 67Trịnh Xuân Hoàng
- 7Nguyễn Thanh Long
- 18Đinh Viết Tú ▼ 79'
- 95Gustavo Santana ▼ 46'
- 28Hoàng Thái Bình
- 88Luiz Antônio
- 23Phạm Trùm Tỉnh ▼ 60'
- 34Doãn Ngọc Tân
- 27A Mít ▼ 88'
- 12Nguyễn Thái Sơn
- 20Ribamar
Dự bị 9
- 15Trịnh Văn Lợi ▲ 46'
- 10Lê Văn Thắng ▲ 60'
- 8Võ Nguyên Hoàng ▲ 79'
- 19Lê Quốc Phương ▲ 88'
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 5Phạm Mạnh Hùng
- 14Trương Thanh Nam
- 29Đoàn Ngọc Hà
- 66Hà Châu Phi
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
35Ghi được32
44Thủng lưới37
1.25Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai21