Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 0, hòa 6, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
- Sân vận động
- Sân vận động Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phong độ
- DLLWL Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- 32' 0-1 Trần Minh Vương
- 45' Tran Thanh Son
- HT0-1
- 46' ▲ Võ Nguyên Hoàng ▼ Nguyễn Sỹ Nam
- 61' ▲ Lê Quốc Phương ▼ Lê Văn Thắng
- 61' ▲ Lê Thanh Bình ▼ Lâm Ti Phông
- 63' ▲ Lê Văn Sơn ▼ Nguyễn Thanh Nhân
- 63' ▲ Võ Đình Lâm ▼ Huỳnh Tấn Tài
- 67' Luiz Antônio11m 1-1
- 71' ▲ Nguyễn Trọng Hùng ▼ Đinh Tiến Thành
- 71' ▲ Phạm Trùm Tỉnh ▼ Doãn Ngọc Tân
- 71' ▲ Nguyễn Đức Việt ▼ Trần Minh Vương
- 77' 1-2 João Veras
- 90'+9 Nguyen Quoc Viet
- 90'+4 ▲ Trần Quang Thịnh ▼ Trần Thanh Sơn
- 90'+4 ▲ Nguyễn Quốc Việt ▼ Châu Ngọc Quang
- FT1-2
Đội hình
- 67Trịnh Xuân Hoàng
- 16Đinh Tiến Thành ▼ 71'
- 6Nguyễn Sỹ Nam ▼ 46'
- 15Trịnh Văn Lợi
- 18Đinh Viết Tú
- 88Luiz Antônio
- 34Doãn Ngọc Tân ▼ 71'
- 27A Mít
- 12Nguyễn Thái Sơn
- 10Lê Văn Thắng ▼ 61'
- 17Lâm Ti Phông ▼ 61'
Dự bị 9
- 8Võ Nguyên Hoàng ▲ 46'
- 19Lê Quốc Phương ▲ 61'
- 91Lê Thanh Bình ▲ 61'
- 20Nguyễn Trọng Hùng ▲ 71'
- 23Phạm Trùm Tỉnh ▲ 71'
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 7Nguyễn Thanh Long
- 14Trương Thanh Nam
- 52Nguyễn Trọng Phú
- 25Trần Trung Kiên
- 33Jairo
- 22Gabriel Ferreira
- 15Nguyễn Thanh Nhân ▼ 63'
- 17Huỳnh Tấn Tài ▼ 63'
- 10Trần Minh Vương ▼ 71'
- 8Châu Ngọc Quang ▼ 90'
- 6Trần Thanh Sơn ▼ 90'
- 86Dụng Quang Nho
- 20Trần Bảo Toàn
- 45João Veras
Dự bị 9
- 2Lê Văn Sơn ▲ 63'
- 60Võ Đình Lâm ▲ 63'
- 24Nguyễn Đức Việt ▲ 90'
- 3Trần Quang Thịnh ▲ 90'
- 19Nguyễn Quốc Việt ▲ 90'
- 5Nguyễn Hữu Anh Tài
- 21Nguyễn Văn Triệu
- 27Phan Đình Vũ Hải
- 62Phan Du Học
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu33
49Ghi được31
49Thủng lưới41
1.36Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai11