Công An Nhân Dân vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Công An Nhân Dân 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 16 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Công An Nhân Dân thắng 4, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Championship Round · Vòng 1
- Trọng tài
- Nguyễn Ngọc Châu
- Phong độ
- LWWWW Công An Nhân Dân
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 14' Nguyen Van Hanh
- 23' Jan
- 39' Vu Van Thanh
- 45'+2 Jhon Cley 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Nguyễn Văn Đức ▼ Nguyễn Xuân Hùng
- 46' ▲ A. Dialló ▼ Đinh Thanh Trung
- 62' ▲ Gustavo Henrique ▼ Hồ Tấn Tài
- 68' ▲ Phạm Văn Long ▼ Vũ Quang Nam
- 73' ▲ Lê Văn Đô ▼ R. Success
- 73' ▲ Sầm Ngọc Đức ▼ Phạm Văn Luân
- 75' ▲ Nguyễn Vũ Linh ▼ Trần Văn Công
- 84' ▲ Phan Văn Hiếu ▼ Hoàng Văn Toản
- 84' ▲ Hà Văn Phương ▼ Jhon Cley
- 87' 1-1 A. Dialló
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Nguyen
- 5Đoàn Văn Hậu
- 3Huỳnh Tấn Sinh
- 4Hồ Tấn Tài ▼ 62'
- 19Nguyễn Quang Hải
- 17Vũ Văn Thanh
- 16Bùi Tiến Dụng
- 21Phạm Văn Luân ▼ 73'
- 70R. Success ▼ 73'
- 12Hoàng Văn Toản ▼ 84'
- 35Jhon Cley ▼ 84'
Dự bị 9
- 68Gustavo Henrique ▲ 62'
- 7Sầm Ngọc Đức ▲ 73'
- 88Lê Văn Đô ▲ 73'
- 38Phan Văn Hiếu ▲ 84'
- 26Hà Văn Phương ▲ 84'
- 8Nguyễn Xuân Nam
- 24Bùi Tiến Dũng
- 30Nguyễn Hữu Thực
- 98Giáp Tuấn Dương
- 36Nguyễn Thanh Tùng
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▼ 46'
- 14Jan
- 30Vũ Viết Triều
- 97Nguyễn Văn Hạnh
- 26Bùi Văn Đức
- 7Đinh Thanh Trung ▼ 46'
- 18Vũ Quang Nam ▼ 68'
- 88Zé Paulo
- 6Ngô Xuân Toàn
- 37Trần Văn Công ▼ 75'
Dự bị 9
- 19Nguyễn Văn Đức ▲ 46'
- 91A. Dialló ▲ 46'
- 16Phạm Văn Long ▲ 68'
- 12Nguyễn Vũ Linh ▲ 75'
- 17Đào Văn Nam
- 21Nguyễn Văn Huy
- 25Dương Quang Tuấn
- 38Nguyễn Ngọc Thắng
- 86Đào Tấn Lộc
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 29 - 15 | +14 | 24 | |
| 3 | 13 | 18 - 12 | +6 | 22 | |
| 4 | 20 | 27 - 22 | +5 | 31 | |
| 4 | 13 | 14 - 11 | +3 | 21 | |
| 6 | 20 | 20 - 23 | -3 | 26 | |
| 7 | 20 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 7 | 13 | 12 - 13 | -1 | 19 | |
| 8 | 13 | 20 - 20 | 0 | 18 | |
| 9 | 13 | 14 - 15 | -1 | 16 | |
| 10 | 13 | 15 - 16 | -1 | 14 | |
| 11 | 13 | 11 - 14 | -3 | 13 | |
| 12 | 13 | 8 - 15 | -7 | 10 | |
| 13 | 13 | 19 - 27 | -8 | 8 | |
| 14 | 13 | 13 - 21 | -8 | 7 |
Relegation Round
So sánh
27Trận đấu26
52Ghi được33
26Thủng lưới42
1.93Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai21