Công An Nhân Dân vs Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
Tỷ số chung cuộc: Công An Nhân Dân 4-2 Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 24 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Công An Nhân Dân thắng 4, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
- Trọng tài
- Mai Xuân Hùng
- Phong độ
- LWWWW Công An Nhân Dân
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- 43' Yellow Card
- 45' Nguyen Xuan Nam
- 45'+1 Jhon Cley11m 1-0
- HT1-0
- 46' Ho Tan Tai
- 46' ▲ R. Success ▼ Nguyễn Xuân Nam
- 46' ▲ Ngô Xuân Toàn ▼ Zé Paulo
- 48' P. Pinto
- 58' Jan
- 59' ▲ Sầm Ngọc Đức ▼ Nguyễn Trọng Long
- 61' Jhon Cley 2-0
- 64' R. Success 3-0
- 65' ▲ Phạm Văn Long ▼ Vũ Quang Nam
- 65' ▲ Nguyễn Xuân Hùng ▼ Nguyễn Văn Đức
- 68' ▲ Đinh Thanh Trung ▼ Nguyễn Văn Hạnh
- 74' Raphael
- 75' Jhon Cley 4-0
- 77' ▲ Phan Văn Hiếu ▼ Hoàng Văn Toản
- 77' ▲ Giáp Tuấn Dương ▼ Vũ Văn Thanh
- 78' Yellow Card
- 81' ▲ Trần Văn Trung ▼ Jhon Cley
- 85' 4-1 Jan
- 90'+3 4-2 A. Dialló
- FT4-2
Đội hình
- 89P. Lê Giang
- 5Đoàn Văn Hậu
- 3Huỳnh Tấn Sinh
- 4Hồ Tấn Tài
- 17Vũ Văn Thanh ▼ 77'
- 16Bùi Tiến Dụng
- 29Nguyễn Trọng Long ▼ 59'
- 12Hoàng Văn Toản ▼ 77'
- 35Jhon Cley ▼ 81'
- 68Gustavo Henrique
- 8Nguyễn Xuân Nam ▼ 46'
Dự bị 9
- 70R. Success ▲ 46'
- 7Sầm Ngọc Đức ▲ 59'
- 38Phan Văn Hiếu ▲ 77'
- 98Giáp Tuấn Dương ▲ 77'
- 22Trần Văn Trung ▲ 81'
- 26Hà Văn Phương
- 30Nguyễn Hữu Thực
- 33Đỗ Sỹ Huy
- 55Trần Quang Thịnh
- 25Dương Quang Tuấn
- 14Jan
- 30Vũ Viết Triều
- 97Nguyễn Văn Hạnh ▼ 68'
- 26Bùi Văn Đức
- 18Vũ Quang Nam ▼ 65'
- 88Zé Paulo ▼ 46'
- 5Đặng Văn Trâm
- 19Nguyễn Văn Đức ▼ 65'
- 28Nguyễn Trung Học
- 91A. Dialló
Dự bị 9
- 6Ngô Xuân Toàn ▲ 46'
- 16Phạm Văn Long ▲ 65'
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▲ 65'
- 7Đinh Thanh Trung ▲ 68'
- 17Đào Văn Nam
- 21Nguyễn Văn Huy
- 29Dương Tùng Lâm
- 37Trần Văn Công
- 86Đào Tấn Lộc
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 29 - 15 | +14 | 24 | |
| 3 | 13 | 18 - 12 | +6 | 22 | |
| 4 | 20 | 27 - 22 | +5 | 31 | |
| 4 | 13 | 14 - 11 | +3 | 21 | |
| 6 | 20 | 20 - 23 | -3 | 26 | |
| 7 | 20 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 7 | 13 | 12 - 13 | -1 | 19 | |
| 8 | 13 | 20 - 20 | 0 | 18 | |
| 9 | 13 | 14 - 15 | -1 | 16 | |
| 10 | 13 | 15 - 16 | -1 | 14 | |
| 11 | 13 | 11 - 14 | -3 | 13 | |
| 12 | 13 | 8 - 15 | -7 | 10 | |
| 13 | 13 | 19 - 27 | -8 | 8 | |
| 14 | 13 | 13 - 21 | -8 | 7 |
Relegation Round
So sánh
27Trận đấu26
52Ghi được33
26Thủng lưới42
1.93Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai21