Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai vs Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 10
- Trọng tài
- Trần Văn Lập
- Phong độ
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- WLDLL Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
- 6' Paollo11m 1-0
- 11' Dinh Thanh Binh
- HT1-0
- 52' ▲ Trần Văn Kiên ▼ Vũ Tiến Long
- 52' ▲ Nguyễn Hai Long ▼ Mạch Ngọc Hà
- 62' ▲ Nguyễn Đức Anh ▼ Nguyễn Văn Vĩ
- 62' ▲ Trương Văn Thái Quý ▼ Phạm Thành Lương
- 67' ▲ Nguyễn Quốc Việt ▼ Đinh Thanh Bình
- 67' ▲ Nguyễn Văn Triệu ▼ Nguyễn Thanh Nhân
- 70' Tran Dinh Bao
- 83' ▲ Trần Thanh Sơn ▼ Trần Minh Vương
- 85' ▲ Vũ Văn Sơn ▼ Lê Văn Xuân
- 86' Le Van Son
- 87' Truong Van Thai Quy
- 88' Nguyen Van Trieu
- 88' ▲ A Hoàng ▼ Lê Văn Sơn
- 90'+3 Brandao
- FT1-0
Đội hình
- 26Huỳnh Tuấn Linh
- 44P. Diakité
- 2Lê Văn Sơn ▼ 88'
- 66Trần Đình Bảo
- 23Nguyễn Thanh Nhân ▼ 67'
- 8Trần Minh Vương ▼ 83'
- 4Châu Ngọc Quang
- 12Brandão
- 9Đinh Thanh Bình ▼ 67'
- 20Trần Bảo Toàn
- 7Paollo
Dự bị 9
- 19Nguyễn Quốc Việt ▲ 67'
- 27Nguyễn Văn Triệu ▲ 67'
- 6Trần Thanh Sơn ▲ 83'
- 82A Hoàng ▲ 88'
- 1Dương Văn Lợi
- 5Nguyễn Hữu Anh Tài
- 17Võ Đình Lâm
- 28Nguyễn Văn Anh ▲ 62'
- 34Lê Hữu Phước
- 1Bùi Tấn Trường
- 2Đỗ Duy Mạnh
- 20Bùi Hoàng Việt Anh
- 45Lê Văn Xuân ▼ 85'
- 52Nguyễn Văn Vĩ ▼ 62'
- 27Vũ Tiến Long ▼ 52'
- 11Phạm Thành Lương ▼ 62'
- 22Mạch Ngọc Hà ▼ 52'
- 89Nguyễn Văn Tùng
- 7Lucão do Break
- 9Phạm Tuấn Hải
Dự bị 7
- 13Trần Văn Kiên ▲ 52'
- 14Nguyễn Hai Long ▲ 52'
- 15Nguyễn Đức Anh ▲ 62'
- 74Trương Văn Thái Quý ▲ 62'
- 24Vũ Văn Sơn ▲ 85'
- 18Nguyễn Văn Công
- 37Quan Văn Chuẩn
Thống kê
05
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 29 - 15 | +14 | 24 | |
| 3 | 13 | 18 - 12 | +6 | 22 | |
| 4 | 20 | 27 - 22 | +5 | 31 | |
| 4 | 13 | 14 - 11 | +3 | 21 | |
| 6 | 20 | 20 - 23 | -3 | 26 | |
| 7 | 20 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 7 | 13 | 12 - 13 | -1 | 19 | |
| 8 | 13 | 20 - 20 | 0 | 18 | |
| 9 | 13 | 14 - 15 | -1 | 16 | |
| 10 | 13 | 15 - 16 | -1 | 14 | |
| 11 | 13 | 11 - 14 | -3 | 13 | |
| 12 | 13 | 8 - 15 | -7 | 10 | |
| 13 | 13 | 19 - 27 | -8 | 8 | |
| 14 | 13 | 13 - 21 | -8 | 7 |
Relegation Round
So sánh
20Trận đấu31
21Ghi được48
20Thủng lưới45
1.05Bàn thắng mỗi trận1.55
6Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai27