Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh vs Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 1-1 Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh thắng 2, hòa 7, Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 19
- Sân vận động
- Sân Vận động tỉnh Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trọng tài
- Trương Hồng Vũ
- Phong độ
- DDLLW Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
- WDWLW Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
- 16' ▲ Hoàng Ngọc Hào ▼ Nguyễn Xuân Hùng
- 18' Ngo Xuan Toan
- 27' 0-1 Claudir
- 44' Nguyen Cong Nhat
- HT0-1
- 59' Phan Van Long
- 61' ▲ Trần Phi Sơn ▼ Ngô Xuân Toàn
- 61' ▲ Nguyễn Trọng Đại ▼ Giang Trần Quách Tân
- 66' ▲ Lương Duy Cương ▼ Võ Hoàng Quảng
- 77' ▲ Phạm Văn Long ▼ Đào Nhật Minh
- 83' ▲ Phạm Nguyên Sa ▼ Võ Ngọc Toàn
- 85' Jan 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 25Dương Quang Tuấn
- 20Nguyễn Xuân Hùng ▼ 16'
- 4Jan
- 17Đào Văn Nam
- 7Đinh Thanh Trung
- 92Dionatan Restinga
- 27Giang Trần Quách Tân ▼ 61'
- 14Đào Nhật Minh ▼ 77'
- 6Ngô Xuân Toàn ▼ 61'
- 19Nguyễn Văn Đức
- 9Paollo
Dự bị 9
- 2Hoàng Ngọc Hào ▲ 16'
- 10Trần Phi Sơn ▲ 61'
- 77Nguyễn Trọng Đại ▲ 61'
- 16Phạm Văn Long ▲ 77'
- 11Nguyễn Văn Hiệp
- 18Trịnh Đức Lợi
- 23Phan Đình Vũ Hải
- 37Trần Văn Công
- 88Nguyễn Trung Học
- 1Phan Văn Biểu
- 5Võ Hoàng Quảng ▼ 66'
- 91Walisson Maia
- 97Lâm Anh Quang
- 12Hoàng Minh Tâm
- 6Đặng Anh Tuấn
- 11Phan Văn Long
- 8Võ Ngọc Toàn ▼ 83'
- 22Nguyễn Công Nhật
- 21Nguyễn Phi Hoàng
- 28Claudir
Dự bị 9
- 20Lương Duy Cương ▲ 66'
- 43Phạm Nguyên Sa ▲ 83'
- 15Phạm Văn Hữu
- 18Phạm Đình Duy
- 24Nguyễn Trọng Nam
- 26Nguyễn Tuấn Mạnh
- 29Nguyễn Huy Hùng
- 73Bùi Quang Huy
- 99Phùng Lê Cao Sơn
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu27
31Ghi được22
37Thủng lưới40
1.11Bàn thắng mỗi trận0.81
6Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn13
14Hiệp hai9