Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam vs Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam 1-4 Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam thắng 3, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 23
- Phong độ
- DLWLD Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
- DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
- 24' Yellow Card
- 27' 0-1 A. Gassissou
- 30' Yellow Card
- 45' Yellow Card
- HT0-1
- 51' ▲ Gabriel Davis ▼ Đặng Hữu Phước
- 55' 0-2 Đỗ Merlo
- 56' Yellow Card
- 59' Gabriel Davis 1-2
- 63' ▲ Nguyễn Hoàng Quốc Chí ▼ Nguyễn Như Tuấn
- 67' 1-3 Bernardo Frizoni
- 70' ▲ Phan Văn Long ▼ Đỗ Merlo
- 72' 1-4 A. Gassissou
- 85' ▲ Phan Đình Thắng ▼ Nguyễn Hồng Sơn
- 87' ▲ A Mít ▼ Nguyễn Thanh Hải
- 90'+2 ▲ Võ Lý ▼ A. Gassissou
- FT1-4
Đội hình
- 25Phạm Văn Cường
- 24Lucas
- 3Huỳnh Tấn Sinh
- 30Đinh Viết Tú
- 7Đinh Thanh Trung
- 6Đặng Hữu Phước ▼ 51'
- 92Nguyễn Anh Hùng
- 16Nguyễn Như Tuấn ▼ 63'
- 73Nguyễn Hồng Sơn ▼ 85'
- 39Hoàng Vũ Samson
- 11Rodrigo
Dự bị 9
- 8Gabriel Davis ▲ 51'
- 13Nguyễn Hoàng Quốc Chí ▲ 63'
- 10Phan Đình Thắng ▲ 85'
- 4Trần Văn Tâm
- 14Ngô Đức Thắng
- 17Ngô Quang Huy
- 26Trần Đình Minh Hoàng
- 29Nguyễn Huy Hùng
- 38Lê Đức Lộc
- 13Nguyễn Thanh Bình
- 23Bernardo Frizoni
- 20Võ Nhật Tân
- 99V. Nirennold
- 7Nguyễn Thanh Hải ▼ 87'
- 6Đặng Anh Tuấn
- 10Phạm Trọng Hóa
- 16Bùi Tiến Dụng
- 22Nguyễn Công Nhật
- 19Đỗ Merlo ▼ 70'
- 27A. Gassissou ▼ 90'
Dự bị 9
- 11Phan Văn Long ▲ 70'
- 8A Mít ▲ 87'
- 14Võ Lý ▲ 90'
- 1Phan Văn Biểu
- 4Nguyễn Văn Thắng
- 21Phan Duy Lam
- 24Ngô Viết Phú
- 26Võ Huy Toàn
- 30Phạm Thanh Tiệp
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 30 | +30 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 29 | +12 | 48 | |
| 3 | 26 | 41 - 33 | +8 | 39 | |
| 4 | 26 | 32 - 32 | 0 | 36 | |
| 5 | 26 | 37 - 40 | -3 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 40 | -7 | 36 | |
| 7 | 26 | 32 - 26 | +6 | 35 | |
| 8 | 26 | 45 - 46 | -1 | 35 | |
| 9 | 26 | 43 - 38 | +5 | 34 | |
| 10 | 26 | 38 - 38 | 0 | 33 | |
| 11 | 26 | 32 - 41 | -9 | 31 | |
| 12 | 26 | 33 - 44 | -11 | 30 | |
| 13 | 26 | 36 - 52 | -16 | 26 | |
| 14 | 26 | 31 - 45 | -14 | 25 |
AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu27
48Ghi được38
41Thủng lưới39
1.6Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai22