Lokomotiv vs Dinamo Samarqand
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv 1-1 Dinamo Samarqand tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv thắng 5, hòa 1, Dinamo Samarqand thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Tashkent
- Trọng tài
- D. Mirzaraimov
- Phong độ
- LWWDW Lokomotiv
- DWDDW Dinamo Samarqand
- 34' 0-1 M. Bikmaev
- HT0-1
- 46' ▲ A. Salimov ▼ K. Mukhtarov
- 46' ▲ I. Rashidkhanov ▼ J. Alijanov
- 46' ▲ I. Sharipov ▼ T. Ergashev
- 55' ▲ M. Meliev ▼ A. Alijonov
- 66' S. Komilov
- 75' ▲ G. Gulyamov ▼ S. Kodirkulov
- 80' I. Rashidkhanov 1-1
- 81' ▲ O. Nurmatov ▼ I. Sharipov
- 81' ▲ S. Rashidov ▼ M. Bikmaev
- 83' ▲ J. Jumayev ▼ M. Jovanović
- 88' ▲ J. Jumaboyev ▼ D. Komilov
- FT1-1
Đội hình
- A. Abdujalilov
- K. Mukhtarov ▼ 46'
- I. Kobilov
- M. Safarov
- D. Komilov ▼ 88'
- S. Kodirkulov ▼ 75'
- J. Jaloliddinov
- J. Mpasko
- N. Toshpo‘latov
- J. Alijanov ▼ 46'
- A. Alijonov ▼ 55'
Dự bị 9
- A. Salimov ▲ 46'
- I. Rashidkhanov ▲ 46'
- M. Meliev ▲ 55'
- G. Gulyamov ▲ 75'
- J. Jumaboyev ▲ 88'
- A. Omonov
- A. Yo'ldoshev
- I. Nagaev
- M. Jumayev
- M. Preković
- M. Jovanović ▼ 83'
- I. Yoldoshev
- J. Mannonov
- T. Ergashev ▼ 46'
- E. Grigalashvili
- E. Boydullayev
- A. Isroilov
- S. Abdurahmonov
- S. Komilov
- M. Bikmaev ▼ 81'
Dự bị 9
- I. Sharipov ▲ 46'
- O. Nurmatov ▲ 81'
- S. Rashidov ▲ 81'
- J. Jumayev ▲ 83'
- A. Akhrorov
- F. Alimov
- J. Umarov
- Y. Chumak
- J. Malikov
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu29
30Ghi được24
45Thủng lưới50
0.91Bàn thắng mỗi trận0.83
8Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn13
13Hiệp hai8