Dinamo Samarqand vs Lokomotiv
Tỷ số chung cuộc: Dinamo Samarqand 3-1 Lokomotiv tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 25 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dinamo Samarqand thắng 4, hòa 1, Lokomotiv thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Dinamo, Samarqand
- Trọng tài
- S. Nasibullayev
- Phong độ
- DWDDW Dinamo Samarqand
- LWWDW Lokomotiv
- 12' I. Kobilov
- 13' M. Jovanović 1-0
- 19' 1-1 M. Hasanov
- HT1-1
- 46' ▲ M. Muzaffarov ▼ A. Isroilov
- 46' ▲ T. Ergashev ▼ T. Ismoilov
- 49' Yellow Card
- 59' S. Rashidov 2-1
- 63' ▲ A. Abdurahmonov ▼ I. Chikrizov
- 63' ▲ I. Rashidkhanov ▼ N. Toshpo‘latov
- 67' ▲ J. Alijanov ▼ M. Hasanov
- 68' J. Mannonov
- 71' ▲ J. Jumayev ▼ Y. Chumak
- 80' ▲ F. Alimov ▼ S. Rashidov
- 85' F. Alimov
- 86' ▲ I. Sharipov ▼ I. Yoldoshev
- 90'+3 M. Jumaev
- 90'+1 ▲ K. Mukhtarov ▼ S. Kodirkulov
- 90'+7 F. Alimov 3-1
- FT3-1
Đội hình
- M. Preković
- M. Jovanović
- I. Yoldoshev ▼ 86'
- J. Mannonov
- Y. Chumak ▼ 71'
- A. Isroilov ▼ 46'
- O. Nurmatov
- S. Rashidov ▼ 80'
- J. Umarov
- S. Komilov
- T. Ismoilov ▼ 46'
Dự bị 9
- M. Muzaffarov ▲ 46'
- T. Ergashev ▲ 46'
- J. Jumayev ▲ 71'
- F. Alimov ▲ 80'
- I. Sharipov ▲ 86'
- A. Akhrorov
- O. Jurayev
- S. Yuldashev
- V. Oqbutayev
- A. Abdujalilov
- I. Kobilov
- A. Salimov
- D. Komilov
- J. Jumaboyev
- K. Makharadze
- S. Kodirkulov ▼ 90'
- M. Hasanov ▼ 67'
- J. Mpasko
- N. Toshpo‘latov ▼ 63'
- I. Chikrizov ▼ 63'
Dự bị 9
- A. Abdurahmonov ▲ 63'
- I. Rashidkhanov ▲ 63'
- J. Alijanov ▲ 67'
- K. Mukhtarov ▲ 90'
- A. Omonov
- M. Jumayev
- O. Samuel
- S. Fayziyev
- S. Komilov
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu33
24Ghi được30
50Thủng lưới45
0.83Bàn thắng mỗi trận0.91
3Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn15
8Hiệp hai13