Mash'al vs Lokomotiv
Tỷ số chung cuộc: Mash'al 1-4 Lokomotiv tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 5 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mash'al thắng 1, hòa 2, Lokomotiv thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion im. Bahrom Vafoyev, Mubarek
- Trọng tài
- R. Lutfullin
- Phong độ
- LLLLL Mash'al
- LWWDW Lokomotiv
- 11' 0-1 T. Abdukholikov11m
- 18' I. Rashidkhanov
- 20' ▲ S. Abduraymov ▼ A. Shodmonov
- 21' 0-2 I. Kobilov
- 33' S. Shukurullaev
- 38' ▲ A. Amonov ▼ G. Gulyamov
- 39' K. Murtazaev
- HT0-2
- 64' 0-3 T. Abdukholikov
- 65' ▲ M. Aliqulov ▼ S. Kuziyev
- 65' ▲ S. Hamidov ▼ S. Ononiwu
- 65' ▲ D. Usmanov ▼ M. Yuldoshev
- 67' ▲ J. Jumaboyev ▼ I. Kobilov
- 67' ▲ K. Makharadze ▼ D. Turopov
- 79' ▲ I. Ganikhonov ▼ J. Sidikov
- 79' ▲ J. Alijanov ▼ I. Rashidkhanov
- 83' 0-4 K. Makharadze
- 86' K. Murtazaev11m 1-4
- FT1-4
Đội hình
- S. Eshbutaev
- S. Shaymanov
- S. Shukurullayev
- A. Shodmonov ▼ 20'
- J. Ubaydullaev
- I. Ifeanyi
- S. Kuziyev ▼ 65'
- Z. Akromov
- M. Yuldoshev ▼ 65'
- K. Murtazaev
- S. Ononiwu ▼ 65'
Dự bị 8
- S. Abduraymov ▲ 20'
- M. Aliqulov ▲ 65'
- S. Hamidov ▲ 65'
- D. Usmanov ▲ 65'
- B. Nosirov
- J. Abdusalomov
- M. Ibe
- U. Williams
- J. Ilyosov
- S. Mukhammadiyev
- S. Fayziyev
- I. Kobilov ▼ 67'
- D. Komilov
- S. Abdullaev
- G. Gulyamov ▼ 38'
- D. Turopov ▼ 67'
- J. Sidikov ▼ 79'
- I. Rashidkhanov ▼ 79'
- T. Abdukholikov
Dự bị 9
- A. Amonov ▲ 38'
- J. Jumaboyev ▲ 67'
- K. Makharadze ▲ 67'
- I. Ganikhonov ▲ 79'
- J. Alijanov ▲ 79'
- A. Abdujalilov
- Diego Bardanca
- F. Ibragimov
- I. Chikrizov
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 60 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 34 - 25 | +9 | 47 | |
| 4 | 26 | 42 - 24 | +18 | 45 | |
| 5 | 26 | 43 - 30 | +13 | 45 | |
| 6 | 26 | 23 - 19 | +4 | 39 | |
| 7 | 26 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 8 | 26 | 37 - 36 | +1 | 36 | |
| 9 | 26 | 26 - 29 | -3 | 31 | |
| 10 | 26 | 17 - 43 | -26 | 25 | |
| 11 | 26 | 22 - 35 | -13 | 25 | |
| 12 | 26 | 21 - 35 | -14 | 23 | |
| 13 | 26 | 22 - 41 | -19 | 19 | |
| 14 | 26 | 16 - 37 | -21 | 17 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
28Ghi được47
43Thủng lưới36
0.9Bàn thắng mỗi trận1.57
5Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn19
16Hiệp hai31