Kokand-1912 vs Buxoro
Tỷ số chung cuộc: Kokand-1912 3-0 Buxoro tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 28 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kokand-1912 thắng 4, hòa 3, Buxoro thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 1
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Kokand
- Trọng tài
- T. Tukhtasinov
- Phong độ
- WWDDL Kokand-1912
- DWWDL Buxoro
- 17' M. Khalmukhamedov 1-0
- HT1-0
- 58' A. Juraev
- 63' ▲ J. Khakimov ▼ A. Juraev
- 65' ▲ A. Mamatxojaev ▼ S. Azimov
- 69' M. Khalmukhamedov 2-0
- 71' O. Rustamov
- 73' ▲ Z. Z. Khasanov ▼ M. Jumaev
- 76' ▲ A. Jumaqulov ▼ Z. Pirimov
- 79' ▲ I. Malikjanov ▼ S. Norbekov
- 83' J. Lipartia
- 85' K. Ruziyev 3-0
- 87' ▲ Y. Bamba ▼ O. Khaydarov
- 90' A. Khusinov
- FT3-0
Đội hình
- B. Ergashev
- M. Khalmukhamedov
- I. Josović
- O. Rustamov
- A. Merzlyakov
- B. Akramov
- S. Berdyev
- S. Norbekov ▼ 79'
- K. Ruziyev
- S. Azimov ▼ 65'
- O. Khaydarov ▼ 87'
Dự bị 7
- A. Mamatxojaev ▲ 65'
- I. Malikjanov ▲ 79'
- Y. Bamba ▲ 87'
- J. Yoqubov
- K. Abdukhamidov
- M. Abdullaev
- S. Sindarov
- S. Kabuldjanov
- A. Baranovsky
- M. Kapor
- M. Jumaev ▼ 73'
- J. Lipartia
- Z. Pirimov ▼ 76'
- A. Khusinov
- A. Juraev ▼ 63'
- B. Shodmonov
- E. Junuzovic
- A. Amonov
Dự bị 7
- J. Khakimov ▲ 63'
- Z. Z. Khasanov ▲ 73'
- A. Jumaqulov ▲ 76'
- B. Sadullaev
- B. Saidov
- I. Abdullaev
- Z. Safaev
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu27
40Ghi được19
31Thủng lưới52
1.38Bàn thắng mỗi trận0.7
10Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai10