Union Omaha vs Forward Madison
Tỷ số chung cuộc: Union Omaha 4-0 Forward Madison tại USL League One, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Omaha thắng 3, hòa 4, Forward Madison thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 20
- Phong độ
- WDLDW Union Omaha
- WDWDW Forward Madison
- 13' P. Kasim
- 45'+3 M. Milanese
- 45' S. Ors · M. Schneider 1-0
- HT1-0
- 54' J. Ramos
- 57' R. Becher 2-0
- 60' J. Murphy
- 62' ▲ I. Angking ▼ J. Murphy
- 62' ▲ G. McLaughlin ▼ Lucca Dourado
- 75' ▲ M. Chilaka ▼ J. Ramos
- 75' ▲ F. Sousa ▼ D. Viader
- 77' ▲ R. Jiba ▼ P. Kasim
- 77' ▲ I. Martinez ▼ R. Becher
- 79' S. Ors · I. Martinez 3-0
- 80' M. Schneider
- 83' ▲ J. Galindrez ▼ D. Boyce
- 84' ▲ L. Wootton ▼ D. Acoff
- 84' ▲ P. Botello Faz ▼ Stefano Pinho
- 85' ▲ M. Bronnik ▼ S. Ors
- 90' R. Jiba · C. Ostrem 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 24R. Nuhu
- 26D. Acoff ▼ 84'
- 4S. Owusu
- 14B. Kallman
- 20C. Ostrem
- 15B. Knapp
- 23M. Schneider
- 10P. Kasim ▼ 77'
- 28R. Becher ▼ 77'
- 8S. Ors ▼ 85'
- 29Stefano Pinho ▼ 84'
Dự bị 8
- 36C. Jensen
- 27R. Jiba ▲ 77'
- 5M. Milanese
- 18M. Bronnik ▲ 85'
- 7J. Gallardo
- 30I. Martinez ▲ 77'
- 16L. Wootton ▲ 84'
- 33P. Botello Faz ▲ 84'
- 36W. Lapsley
- 5T. Mehl
- 14J. Ramos ▼ 75'
- 16J. Crull
- 77N. Brown
- 8D. Boyce ▼ 83'
- 6J. Murphy ▼ 62'
- 10A. Mesias
- 3D. Viader ▼ 75'
- 70Lucca Dourado ▼ 62'
- 17D. Gebhard
Dự bị 7
- 1B. Schipmann
- 2M. Chilaka ▲ 75'
- 25F. Sousa ▲ 75'
- 80I. Angking ▲ 62'
- 99D. Boltz
- 19J. Galindrez ▲ 83'
- 9G. McLaughlin ▲ 62'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 26 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 42 - 30 | +12 | 55 | |
| 3 | 30 | 41 - 35 | +6 | 51 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 47 | |
| 5 | 30 | 51 - 39 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 55 - 47 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 38 | +10 | 45 | |
| 8 | 30 | 45 - 50 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 35 - 55 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 43 - 53 | -10 | 29 | |
| 14 | 30 | 43 - 59 | -16 | 24 |
So sánh
41Trận đấu37
65Ghi được40
54Thủng lưới59
1.59Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai22