Union Omaha vs Forward Madison
Tỷ số chung cuộc: Union Omaha 1-2 Forward Madison tại USL League One, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Omaha thắng 3, hòa 4, Forward Madison thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 7
- Sân vận động
- Werner Park, Papillion, Nebraska
- Phong độ
- WDLDW Union Omaha
- WDWDW Forward Madison
- 10' M. Cichero
- 14' 0-1 A. Mesias · S. Payne
- 20' ▲ Steevan dos Santos ▼ J. Gallardo
- 21' S. Brewer 1-1
- 33' J. Scearce
- 33' A. Mesias
- 39' N. Bartman
- 45' J. Brito
- HT1-1
- 53' 1-2 C. Chaney · S. Payne
- 57' B. Schipmann
- 64' ▲ C. Willis ▼ J. Brito
- 64' ▲ J. Palacios ▼ C. Doyle
- 72' ▲ W. Prentice ▼ D. Gebhard
- 72' ▲ E. Conerty ▼ A. Mesias
- 78' C. Willis
- 80' ▲ R. Screen ▼ N. Bartman
- 88' ▲ F. Jno-Baptiste ▼ M. Cichero
- 90'+5 S. Dos Santos
- FT1-2
Đội hình
- 24R. Nuhu
- 95A. Souahy
- 28S. Brewer
- 4L. Mastrantonio
- 20L. Gil
- 22C. Doyle ▼ 64'
- 11J. Gallardo ▼ 20'
- 17J. Scearce
- 9Pedro Dolabella
- 8J. Brito ▼ 64'
- 7N. Meza
Dự bị 7
- 10Steevan dos Santos ▲ 20'
- 6C. Willis ▲ 64'
- 18J. Palacios ▲ 64'
- 12E. Gordon
- 44A. Steinwascher
- 5M. Milanese
- 25I. McGrane
- 55B. Schipmann
- 12S. Brotherton
- 16J. Crull
- 22S. Payne
- 4M. Osmond
- 23A. Mesias ▼ 72'
- 14M. Cichero ▼ 88'
- 7I. Martinez
- 9C. Chaney
- 17D. Gebhard ▼ 72'
- 24N. Bartman ▼ 80'
Dự bị 7
- 19W. Prentice ▲ 72'
- 8E. Conerty ▲ 72'
- 2R. Screen ▲ 80'
- 18F. Jno-Baptiste ▲ 88'
- 33J. Benitez
- 56M. Sanchez
- 26T. Vásquez
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 41 | +20 | 65 | |
| 2 | 32 | 58 - 39 | +19 | 63 | |
| 3 | 32 | 59 - 37 | +22 | 62 | |
| 4 | 32 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 5 | 32 | 45 - 40 | +5 | 48 | |
| 6 | 32 | 38 - 40 | -2 | 43 | |
| 7 | 32 | 55 - 56 | -1 | 42 | |
| 8 | 32 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 9 | 32 | 46 - 57 | -11 | 32 | |
| 10 | 32 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 11 | 32 | 42 - 55 | -13 | 29 | |
| 12 | 32 | 36 - 61 | -25 | 23 |
So sánh
36Trận đấu35
66Ghi được42
46Thủng lưới49
1.83Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai18