Richmond Kickers vs Chattanooga Red Wolves
Tỷ số chung cuộc: Richmond Kickers 2-1 Chattanooga Red Wolves tại USL League One, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Richmond Kickers thắng 3, hòa 2, Chattanooga Red Wolves thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 13
- Sân vận động
- City Stadium, Richmond, Virginia
- Phong độ
- WLDLL Richmond Kickers
- LDLWW Chattanooga Red Wolves
- 5' Z. Moran
- 17' 0-1 S. Lukic · Lucas Coutinho
- 37' P. Hernandez
- 38' C. O'Dwyer · G. Garnett 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Nil Vinyals ▼ R. Sierakowski
- 59' ▲ C. Marsh ▼ O. Hernandez
- 61' ▲ J. Vaughan ▼ Z. Morán
- 67' ▲ T. Pineda ▼ J. Kirkland
- 72' K. Çela · Nil Vinyals 2-1
- 75' ▲ T. Jnohope ▼ L. Folla
- 86' E. Terzaghi
- 87' Lucas Coutinho
- 90'+1 N. Vinyals
- 90'+5 R. Jerez
- 90' ▲ A. Bosua ▼ E. Terzaghi
- FT2-1
Đội hình
- 35J. Sneddon
- 16K. Çela
- 5M. Schenfeld
- 2D. Barnathan
- 6Z. Morán ▼ 61'
- 4S. Fitch
- 27C. O'Dwyer
- 38G. Garnett
- 32E. Terzaghi ▼ 90'
- 11R. Sierakowski ▼ 46'
- 45J. Kirkland ▼ 67'
Dự bị 9
- 10Nil Vinyals ▲ 46'
- 17J. Vaughan ▲ 61'
- 15T. Pineda ▲ 67'
- 9A. Bosua ▲ 90'
- 34B. Howell
- 19J. Sukow
- 7L. Johnson
- 14Guilherme França
- 1P. Jara
- 1T. Bush
- 5L. Folla ▼ 75'
- 3J. Roberts
- 14P. Hernandez
- 4D. Watters
- 8Ualefi
- 13O. Hernandez ▼ 59'
- 20R. Mensah
- 9Lucas Coutinho
- 10M. Malango
- 22S. Lukic
Dự bị 7
- 11C. Marsh ▲ 59'
- 23T. Jnohope ▲ 75'
- 18O. Green
- 12R. Jérez
- 66M. Knapp
- 6L. Plascencia
- 21J. Filipe
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 24 | +23 | 48 | |
| 2 | 22 | 34 - 18 | +16 | 41 | |
| 3 | 22 | 35 - 18 | +17 | 39 | |
| 4 | 22 | 39 - 28 | +11 | 37 | |
| 5 | 22 | 23 - 16 | +7 | 35 | |
| 6 | 22 | 37 - 31 | +6 | 34 | |
| 7 | 22 | 26 - 35 | -9 | 27 | |
| 8 | 22 | 25 - 34 | -9 | 24 | |
| 9 | 22 | 33 - 42 | -9 | 21 | |
| 10 | 22 | 33 - 42 | -9 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 12 | 22 | 27 - 51 | -24 | 18 |
So sánh
34Trận đấu33
40Ghi được45
48Thủng lưới69
1.18Bàn thắng mỗi trận1.36
5Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai21