Chattanooga Red Wolves vs Richmond Kickers
Tỷ số chung cuộc: Chattanooga Red Wolves 3-1 Richmond Kickers tại USL League One, 13 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chattanooga Red Wolves thắng 5, hòa 2, Richmond Kickers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 8
- Sân vận động
- CHI Memorial Stadium, East Ridge, Tennessee
- Phong độ
- LDLWW Chattanooga Red Wolves
- WLDLL Richmond Kickers
- 1' R. Mensah · L. Folla 1-0
- 2' P. Jara
- 10' R. Mensah · R. Ruiz 2-0
- 26' 2-1 E. Terzaghi
- 41' C. Marsh
- 45'+5 Ualefi
- HT2-1
- 46' ▲ C. O'Dwyer ▼ D. Barnathan
- 62' ▲ S. Lukic ▼ O. Gómez Tapia
- 62' ▲ S. Cvetanovic ▼ R. Mensah
- 69' ▲ O. Hernandez ▼ R. Ruiz
- 74' ▲ João Gomiero ▼ J. Vaughan
- 74' ▲ Z. Morán ▼ T. Pineda
- 86' ▲ L. Johnson ▼ A. Billhardt
- 90' ▲ J. Roberts ▼ M. Malango
- 90'+8 C. Marsh 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1T. Bush
- 5L. Folla
- 14P. Hernandez
- 18O. Green
- 4D. Watters
- 8Ualefi
- 11C. Marsh
- 17O. Gómez Tapia ▼ 62'
- 20R. Mensah ▼ 62'
- 16R. Ruiz ▼ 69'
- 10M. Malango ▼ 90'
Dự bị 9
- 22S. Lukic ▲ 62'
- 50S. Cvetanovic ▲ 62'
- 13O. Hernandez ▲ 69'
- 3J. Roberts ▲ 90'
- 19G. Fernandes
- 7Y. Paez
- 31G. Morris
- 30B. Oberholzer
- 12R. Jérez
- 1P. Jara
- 5M. Schenfeld
- 2D. Barnathan ▼ 46'
- 17J. Vaughan ▼ 74'
- 24N. Aune
- 20A. Billhardt ▼ 86'
- 4S. Fitch
- 10Nil Vinyals
- 38G. Garnett
- 32E. Terzaghi
- 15T. Pineda ▼ 74'
Dự bị 7
- 27C. O'Dwyer ▲ 46'
- 8João Gomiero ▲ 74'
- 6Z. Morán ▲ 74'
- 7L. Johnson ▲ 86'
- 19J. Sukow
- 35J. Sneddon
- 34B. Howell
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 24 | +23 | 48 | |
| 2 | 22 | 34 - 18 | +16 | 41 | |
| 3 | 22 | 35 - 18 | +17 | 39 | |
| 4 | 22 | 39 - 28 | +11 | 37 | |
| 5 | 22 | 23 - 16 | +7 | 35 | |
| 6 | 22 | 37 - 31 | +6 | 34 | |
| 7 | 22 | 26 - 35 | -9 | 27 | |
| 8 | 22 | 25 - 34 | -9 | 24 | |
| 9 | 22 | 33 - 42 | -9 | 21 | |
| 10 | 22 | 33 - 42 | -9 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 48 | -20 | 18 | |
| 12 | 22 | 27 - 51 | -24 | 18 |
So sánh
33Trận đấu34
45Ghi được40
69Thủng lưới48
1.36Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai19