Richmond Kickers vs Chattanooga Red Wolves
Tỷ số chung cuộc: Richmond Kickers 1-0 Chattanooga Red Wolves tại USL League One, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Richmond Kickers thắng 3, hòa 2, Chattanooga Red Wolves thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 7
- Sân vận động
- City Stadium, Richmond, Virginia
- Phong độ
- WLDLL Richmond Kickers
- LDLWW Chattanooga Red Wolves
- 14' E. Terzaghi 1-0
- 15' R. Kraft
- 16' R. Jerez
- HT1-0
- 58' ▲ O. Gordon ▼ M. Bentley
- 63' ▲ F. Liborio ▼ R. Kraft
- 63' ▲ M. Malango ▼ Walter Varela
- 64' ▲ E. Espinoza ▼ P. Hernandez
- 64' ▲ M. Williams ▼ M. Madrid
- 77' E. Terzaghi
- 80' R. Renteria
- 82' ▲ A. Tejera ▼ Ualefi
- 86' ▲ D. Olsen ▼ Nil Vinyals
- 86' ▲ C. O'Dwyer ▼ K. Belmar
- 86' ▲ L. Pavone ▼ E. Terzaghi
- 89' ▲ J. Mecham ▼ João Gomiero
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Fitzgerald
- 24N. Aune
- 3C. Cole
- 25M. Hornsby
- 4S. Fitch
- 10Nil Vinyals ▼ 86'
- 19J. Sukow
- 8João Gomiero ▼ 89'
- 32E. Terzaghi ▼ 86'
- 99K. Belmar ▼ 86'
- 9M. Bentley ▼ 58'
Dự bị 7
- 91O. Gordon ▲ 58'
- 11D. Olsen ▲ 86'
- 27C. O'Dwyer ▲ 86'
- 14L. Pavone ▲ 86'
- 16J. Mecham ▲ 89'
- 29W. Palmquist
- 34B. Howell
- 1R. Jérez
- 23M. Madrid ▼ 64'
- 2R. Rentería
- 4N. Cardona
- 8Ualefi ▼ 82'
- 11C. Marsh
- 98R. Kraft ▼ 63'
- 20R. Mensah
- 22A. Lombardi
- 15Walter Varela ▼ 63'
- 14P. Hernandez ▼ 64'
Dự bị 7
- 13F. Liborio ▲ 63'
- 10M. Malango ▲ 63'
- 99E. Espinoza ▲ 64'
- 5M. Williams ▲ 64'
- 29A. Tejera ▲ 82'
- 3J. Guadarrama
- 12C. Avilez
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 41 | +20 | 65 | |
| 2 | 32 | 58 - 39 | +19 | 63 | |
| 3 | 32 | 59 - 37 | +22 | 62 | |
| 4 | 32 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 5 | 32 | 45 - 40 | +5 | 48 | |
| 6 | 32 | 38 - 40 | -2 | 43 | |
| 7 | 32 | 55 - 56 | -1 | 42 | |
| 8 | 32 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 9 | 32 | 46 - 57 | -11 | 32 | |
| 10 | 32 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 11 | 32 | 42 - 55 | -13 | 29 | |
| 12 | 32 | 36 - 61 | -25 | 23 |
So sánh
34Trận đấu33
45Ghi được47
58Thủng lưới69
1.32Bàn thắng mỗi trận1.42
6Giữ sạch lưới2
21Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai33