Lexington
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Monterey Bay

Lexington vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Lexington 3-2 Monterey Bay tại USL Championship, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lexington thắng 1, hòa 1, Monterey Bay thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LWLLL Lexington
LDLDD Monterey Bay
  1. 2' 0-1 S. Lletget · O. Glasgow
  2. 6' X. Zengue
  3. 14' R. Nakamura
  4. 26' 0-2 F. Barajas · S. Lletget
  5. 29' B. P. Rodrigues · A. Molloy 1-2
  6. 42' R. Nakamuraphản lưới 2-2
  7. 45'+2 J. Belmar N. Ross
  8. HT2-2
  9. 55' T. Scott B. P. Rodrigues
  10. 57' M. Hemmi
  11. 71' M. Tschantret B. Ferri
  12. 75' W. Leggett F. Barajas
  13. 75' D. Otoya A. Saidi
  14. 81' T. Scott 3-2
  15. 82' S. Ritchie I. Paul
  16. 84' Q. Elliot R. Nakamura
  17. 86' Q. Elliot
  18. 88' J. Garcia
  19. FT3-2

Đội hình

Lexington HLV: Masaki Hemmi
  1. 17O. Semmle
  2. 12X. Zengue
  3. 5K. Burks
  4. 23J. Brown
  5. 2J. Greene
  6. 16B. Ferri ▼ 71'
  7. 6A. Molloy
  8. 8Nick Firmino
  9. 27B. P. Rodrigues ▼ 55'
  10. 7M. Epps
  11. 9P. Goodrum

Dự bị 9

  1. 31B. Thompson
  2. 40G. Addams
  3. 21M. Muir
  4. 4A. Ordonez
  5. 19T. Scott ▲ 55'
  6. 22J. Hafferty
  7. 13M. Tschantret ▲ 71'
  8. 18M. Henry-Scott
  9. 14A. Caborn
Monterey Bay HLV: Alex Covelo
  1. 98J. Jackson
  2. 22J. Garcia
  3. 5N. Gordon
  4. 32Z. Farnsworth
  5. 17O. Glasgow
  6. 4N. Ross ▼ 45'
  7. 14R. Nakamura ▼ 84'
  8. 15F. Barajas ▼ 75'
  9. 88S. Lletget
  10. 20I. Paul ▼ 82'
  11. 24A. Saidi ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 31C. Dalton
  2. 3S. Ritchie ▲ 82'
  3. 11W. Leggett ▲ 75'
  4. 25K. Egwu
  5. 18J. Belmar ▲ 45'
  6. 21D. Otoya ▲ 75'
  7. 47Q. Elliot ▲ 84'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

11Trận đấu11
14Ghi được13
17Thủng lưới23
1.27Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu