Lexington
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

Lexington vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Lexington 0-0 Monterey Bay tại USL Championship, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lexington thắng 1, hòa 1, Monterey Bay thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 8
Phong độ
LWLLL Lexington
LDLDD Monterey Bay
  1. 45'+2 K. Burks
  2. HT0-0
  3. 56' D. Williams
  4. 61' M. Adedokun K. Sargeant
  5. 61' M. Fehr A. Sojberg
  6. 62' P. Gallaway E. Bryant
  7. 73' E. Goldthorp Nick Firmino
  8. 73' M. Malango L. Ivanovic
  9. 80' L. Archimede I. Paul
  10. 81' S. Guediri M. Lyons
  11. FT0-0

Đội hình

Lexington HLV: Terence Boss
  1. 1L. Ketterer
  2. 6J. Hafferty
  3. 27G. Gilbert
  4. 24K. Sargeant ▼ 61'
  5. 5K. Burks
  6. 80D. Williams
  7. 8Nick Firmino ▼ 73'
  8. 3S. Djeffal
  9. 99C. Burke
  10. 11M. Epps
  11. 72B. P. Rodrigues

Dự bị 7

  1. 31B. Thompson
  2. 14D. Barbir
  3. 22J. Greene
  4. 71M. Adedokun ▲ 61'
  5. 16E. Caceres
  6. 37E. Goldthorp ▲ 73'
  7. 17C. Lancaster
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 15M. Lyons ▼ 81'
  4. 22J. Garcia
  5. 2N. Gordon
  6. 7A. Rebollar
  7. 6W. Fonguck
  8. 8E. Bryant ▼ 62'
  9. 21A. Sojberg ▼ 61'
  10. 31L. Ivanovic ▼ 73'
  11. 20I. Paul ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 17L. Archimede ▲ 80'
  2. 13M. Fehr ▲ 61'
  3. 14P. Gallaway ▲ 62'
  4. 18S. Gomez
  5. 28S. Guediri ▲ 81'
  6. 4A. Lara
  7. 11M. Malango ▲ 73'

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

41Trận đấu39
50Ghi được42
56Thủng lưới58
1.22Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu