Monterey Bay
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Lexington

Monterey Bay vs Lexington

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 2-1 Lexington tại USL Championship, 8 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 1, hòa 1, Lexington thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 14
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LWLLL Lexington
  1. 6' J. Muir
  2. 7' 0-1 Nick Firmino
  3. 14' Nick Firmino
  4. 20' A. Larsson · A. Dixon 1-1
  5. 30' S. Djeffal
  6. 37' A. Rebollar
  7. HT1-1
  8. 46' M. Adedokun X. Zengue
  9. 54' M. Epps
  10. 67' M. Malango A. Rebollar
  11. 75' A. Sojberg11m 2-1
  12. 76' X. Gnaulati A. Sojberg
  13. 76' L. Ivanovic A. Dixon
  14. 85' I. Paul
  15. 89' J. Hafferty
  16. 89' P. Gallaway I. Paul
  17. FT2-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 3J. Muir
  3. 5C. Guzman
  4. 28S. Guediri
  5. 15M. Lyons
  6. 21A. Sojberg ▼ 76'
  7. 6W. Fonguck
  8. 7A. Rebollar ▼ 67'
  9. 10A. Dixon ▼ 76'
  10. 9A. Larsson
  11. 20I. Paul ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 13M. Fehr
  2. 14P. Gallaway ▲ 89'
  3. 88X. Gnaulati ▲ 76'
  4. 18S. Gomez
  5. 31L. Ivanovic ▲ 76'
  6. 11M. Malango ▲ 67'
  7. 12G. Robinson
Lexington HLV: Terence Boss
  1. 31B. Thompson
  2. 12X. Zengue ▼ 46'
  3. 6J. Hafferty
  4. 5K. Burks
  5. 24K. Sargeant
  6. 3S. Djeffal
  7. 80D. Williams
  8. 23A. Midence
  9. 8Nick Firmino
  10. 11M. Epps
  11. 33F. Ajago

Dự bị 7

  1. 14D. Barbir
  2. 15D. Wu
  3. 16E. Caceres
  4. 22J. Greene
  5. 27G. Gilbert
  6. 71M. Adedokun ▲ 46'
  7. 83H. Mbongue

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu41
42Ghi được50
58Thủng lưới56
1.08Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu