FC Tulsa vs Phoenix Rising
Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 1-1 Phoenix Rising tại USL Championship, 15 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 2, hòa 4, Phoenix Rising thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL Championship · Vòng 15
- Phong độ
- LLWWD FC Tulsa
- LWDWD Phoenix Rising
- 9' N. Okello
- 15' 0-1 I. Sacko · H. Avayevu
- 31' I. Sacko
- 45'+5 H. Avayevu
- HT0-1
- 46' ▲ T. Calheira ▼ K. Elmedkhar
- 62' ▲ S. Lukic ▼ E. Goldthorp
- 62' ▲ E. Cuello ▼ R. Flood
- 62' ▲ D. Johnson ▼ I. Sacko
- 69' ▲ G. Colli ▼ J. Webber
- 80' ▲ X. Emmers ▼ C. Dennis
- 80' A. Rogers · T. Calheira 1-1
- 85' E. Cuello
- 90'+1 ▲ F. Bettache ▼ A. Dalou
- 90'+2 ▲ J. Ping ▼ D. Formella
- FT1-1
Đội hình
- 99J. Penaranda
- 47H. St.Clair
- 12L. Stauffer
- 14A. Rogers
- 37E. Goldthorp ▼ 62'
- 91A. Cissoko
- 6B. Diallo
- 5Marcos Serrato
- 10K. Elmedkhar ▼ 46'
- 8J. Webber ▼ 69'
- 21A. Dalou ▼ 90'
Dự bị 6
- 9T. Calheira ▲ 46'
- 22S. Lukic ▲ 62'
- A. Harper
- 26G. Colli ▲ 69'
- 39C. Johnson
- 77F. Bettache ▲ 90'
- 1P. Rakovsky
- 2C. Smith
- 51A. Essengue
- 34B. Montgomery
- 23R. Flood ▼ 62'
- 17J. Scearce
- 10H. Avayevu
- 8N. Okello
- 12C. Dennis ▼ 80'
- 29D. Formella ▼ 90'
- 9I. Sacko ▼ 62'
Dự bị 8
- 14E. Cuello ▲ 62'
- 13T. Henry
- 22D. Johnson ▲ 62'
- 83J. Villegas
- 44J. Ping ▲ 90'
- 25X. Emmers ▲ 80'
- 88P. Rizzo
- 38C. Kowall
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 30 | +20 | 57 | |
| 1 | 30 | 56 - 19 | +37 | 73 | |
| 2 | 30 | 62 - 32 | +30 | 62 | |
| 2 | 30 | 44 - 27 | +17 | 48 | |
| 3 | 30 | 45 - 41 | +4 | 48 | |
| 3 | 30 | 40 - 39 | +1 | 45 | |
| 4 | 30 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 4 | 30 | 48 - 36 | +12 | 44 | |
| 5 | 30 | 32 - 28 | +4 | 44 | |
| 5 | 30 | 39 - 38 | +1 | 40 | |
| 6 | 30 | 45 - 48 | -3 | 42 | |
| 6 | 30 | 48 - 48 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 44 - 45 | -1 | 39 | |
| 7 | 30 | 29 - 29 | 0 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 47 | -12 | 37 | |
| 8 | 30 | 33 - 35 | -2 | 37 | |
| 9 | 30 | 44 - 52 | -8 | 35 | |
| 9 | 30 | 31 - 42 | -11 | 36 | |
| 10 | 30 | 42 - 52 | -10 | 32 | |
| 10 | 30 | 43 - 50 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 44 | -15 | 30 | |
| 11 | 30 | 27 - 45 | -18 | 29 | |
| 12 | 30 | 36 - 50 | -14 | 27 | |
| 12 | 30 | 23 - 50 | -27 | 27 |
So sánh
43Trận đấu39
75Ghi được63
47Thủng lưới67
1.74Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai35