FC Tulsa
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Phoenix Rising

FC Tulsa vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: FC Tulsa 3-3 Phoenix Rising tại USL Championship, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Tulsa thắng 2, hòa 4, Phoenix Rising thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 5
Sân vận động
ONEOK Field, Tulsa, Oklahoma
Phong độ
LLWWD FC Tulsa
LWDWD Phoenix Rising
  1. 1' S. Stojanovic · A. Dalou 1-0
  2. 8' A. Dalou
  3. 39' 1-1 R. Cabral11m
  4. 42' 1-2 R. Cabral · R. Zambrano
  5. HT1-2
  6. 50' E. Laszo · J. Portillo 2-2
  7. 57' A. Souahy · J. Portillo 3-2
  8. 61' E. Cuello
  9. 62' M. Yosef B. Diallo
  10. 66' D. Formella P. Armenakas
  11. 66' Gabi Torres E. Rito
  12. 66' J. Hernández G. Doratiotto
  13. 71' B. Bourgeois
  14. 71' M. Yousef
  15. 73' 3-3 D. Formella11m
  16. 77' C. Ponce B. Ferri
  17. 77' Diogo Pacheco S. Stojanovic
  18. 82' M. Traore J. Azócar
  19. 88' N. Worth A. Dalou
  20. 90' E. Gallardo R. Cabral
  21. FT3-3

Đội hình

FC Tulsa HLV: M. Sanchez
  1. 24J. Roggeveen
  2. 3A. Souahy
  3. 22B. Bourgeois
  4. 4A. Rogers
  5. 20P. Seagrist
  6. 43J. Portillo
  7. 8B. Ferri ▼ 77'
  8. 17E. Laszo
  9. 6B. Diallo ▼ 62'
  10. 21A. Dalou ▼ 88'
  11. 19S. Stojanovic ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 11M. Yosef ▲ 62'
  2. 5C. Ponce ▲ 77'
  3. 70Diogo Pacheco ▲ 77'
  4. 18N. Worth ▲ 88'
  5. 47H. St Clair
  6. 66S. Sanchez
  7. 1M. Creek
  8. 13Jean Filho
  9. 33A. Kačinari
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 72E. Rito ▼ 66'
  3. 3J. Stenberg
  4. 27L. Wyke
  5. 4P. Boye
  6. 26R. Zambrano
  7. 91R. Cabral ▼ 90'
  8. 14E. Cuello
  9. 6G. Doratiotto ▼ 66'
  10. 77J. Azócar ▼ 82'
  11. 21P. Armenakas ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 29D. Formella ▲ 66'
  2. 16Gabi Torres ▲ 66'
  3. 8J. Hernández ▲ 66'
  4. 5M. Traore ▲ 82'
  5. 7E. Gallardo ▲ 90'
  6. 10F. Varela
  7. 22P. Rakovsky

Thống kê

03
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

37Trận đấu39
36Ghi được38
53Thủng lưới47
0.97Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu