San Diego Loyal
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Monterey Bay

San Diego Loyal vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Diego Loyal 4-1 Monterey Bay tại USL Championship, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: San Diego Loyal thắng 3, hòa 0, Monterey Bay thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 38
Sân vận động
Torero Stadium, San Diego, California
Phong độ
WDWWL San Diego Loyal
LDLDD Monterey Bay
  1. 11' A. Lara
  2. 19' 0-1 M. Doner · J. Murphy
  3. 26' R. Damus · B. Bodily 1-1
  4. 29' C. Guzmán · C. Adams 2-1
  5. HT2-1
  6. 60' C. Martin A. Guido
  7. 60' E. Conway T. Moshobane
  8. 66' R. Damus
  9. 67' C. Boone W. Martinez
  10. 67' C. Volesky S. Okoli
  11. 72' A. Rebollar A. Lara
  12. 73' R. Damus · J. Corona 3-1
  13. 85' J. Enríquez A. Dixon
  14. 88' M. Hackworth J. Corona
  15. 90' C. Adams
  16. 90'+2 M. Chilaka A. Perez
  17. 90'+6 R. Damus 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

San Diego Loyal HLV: N. Miller
  1. 1Koke Vegas
  2. 4C. Guzmán
  3. 7B. Bodily
  4. 5G. Stoneman
  5. 13C. Riley
  6. 15J. Corona ▼ 88'
  7. 10A. Guido ▼ 60'
  8. 6C. Adams
  9. 8R. Damus
  10. 14A. Perez ▼ 90'
  11. 11T. Moshobane ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 17C. Martin ▲ 60'
  2. 9E. Conway ▲ 60'
  3. 2M. Hackworth ▲ 88'
  4. 23M. Chilaka ▲ 90'
  5. 50X. Gnaulati
  6. 27T. Bailey
  7. 20N. Moon
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 4A. Lara ▼ 72'
  6. 20R. Baca
  7. 6J. Murphy
  8. 23S. Gleadle
  9. 11W. Martinez ▼ 67'
  10. 15A. Dixon ▼ 85'
  11. 9S. Okoli ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 31C. Boone ▲ 67'
  2. 10C. Volesky ▲ 67'
  3. 7A. Rebollar ▲ 72'
  4. 19J. Enríquez ▲ 85'
  5. 24M. Glasser
  6. 5N. Yoseke
  7. 16A. Siaha

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

42Trận đấu43
76Ghi được56
61Thủng lưới69
1.81Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu