San Diego Loyal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Monterey Bay

San Diego Loyal vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: San Diego Loyal 1-0 Monterey Bay tại USL Championship, 11 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: San Diego Loyal thắng 3, hòa 0, Monterey Bay thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 32
Sân vận động
Torero Stadium, San Diego, California
Trọng tài
M. Allatin
Phong độ
WDWWL San Diego Loyal
LDLDD Monterey Bay
  1. 45'+2 J. Maldonado
  2. HT0-0
  3. 55' S. Conneh
  4. 59' C. Adams11m 1-0
  5. 62' C. Volesky S. Conneh
  6. 62' S. Dawkins C. Cortez
  7. 62' A. Rebollar J. Maldonado
  8. 64' A. Guido C. Martin
  9. 65' A. Carleton J. Blake
  10. 66' T. Amang K. Vassell
  11. 74' C. Riley C. Adams
  12. 84' J. Metcalf N. Moon
  13. 85' C. Riley
  14. 88' T. O. Amang
  15. 89' A. Rebollar
  16. FT1-0

Đội hình

San Diego Loyal HLV: L. Donovan
  1. 25Koke
  2. 32K. Adams
  3. 5G. Stoneman
  4. 6C. Adams ▼ 74'
  5. 7J. Blake ▼ 65'
  6. 17C. Martin ▼ 64'
  7. 3E. Martin
  8. 20N. Moon ▼ 84'
  9. 9K. Vassell ▼ 66'
  10. 11T. Moshobane
  11. 14E. Conway

Dự bị 7

  1. 10A. Guido ▲ 64'
  2. 30A. Carleton ▲ 65'
  3. 23T. Amang ▲ 66'
  4. 13C. Riley ▲ 74'
  5. 4J. Metcalf ▲ 84'
  6. 60D. Ferree
  7. 15N. Boxall
Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 16A. Siaha
  2. 2H. Roberts
  3. 30K. Greene
  4. 12Grant Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 13M. Fehr
  7. 6J. Murphy
  8. 23S. Gleadle
  9. 22J. Maldonado ▼ 62'
  10. 15C. Cortez ▼ 62'
  11. 9S. Conneh ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 10C. Volesky ▲ 62'
  2. 8S. Dawkins ▲ 62'
  3. 7A. Rebollar ▲ 62'
  4. 21C. Herrera
  5. 31C. Boone
  6. 77J. Barriga Toyama
  7. 27H. Gorskie

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

37Trận đấu35
70Ghi được43
60Thủng lưới61
1.89Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu