Monterey Bay
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
San Diego Loyal

Monterey Bay vs San Diego Loyal

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 2-3 San Diego Loyal tại USL Championship, 21 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 1, hòa 0, San Diego Loyal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 36
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
WDWWL San Diego Loyal
  1. 23' S. Gleadle · R. Baca 1-0
  2. 37' A. Lara · J. Murphy 2-0
  3. 44' 2-1 A. Perez
  4. 45'+1 C. Martin
  5. HT2-1
  6. 68' A. Guido C. Martin
  7. 68' T. Moshobane R. Damus
  8. 70' C. Boone S. Gleadle
  9. 70' A. Rebollar J. Murphy
  10. 75' M. Glasser A. Dixon
  11. 80' X. Gnaulati C. Adams
  12. 82' C. Riley
  13. 85' M. Hackworth C. Riley
  14. 90' 2-2 X. Gnaulati · B. Bodily
  15. 90'+3 2-3 X. Gnaulati
  16. FT2-3

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 3M. Doner
  5. 4A. Lara
  6. 20R. Baca
  7. 6J. Murphy ▼ 70'
  8. 23S. Gleadle ▼ 70'
  9. 11W. Martinez
  10. 15A. Dixon ▼ 75'
  11. 9S. Okoli

Dự bị 7

  1. 31C. Boone ▲ 70'
  2. 7A. Rebollar ▲ 70'
  3. 24M. Glasser ▲ 75'
  4. 19J. Enríquez
  5. 16A. Siaha
  6. 5N. Yoseke
  7. 10C. Volesky
San Diego Loyal HLV: N. Miller
  1. 1Koke Vegas
  2. 4C. Guzmán
  3. 7B. Bodily
  4. 5G. Stoneman
  5. 13C. Riley ▼ 85'
  6. 15J. Corona
  7. 6C. Adams ▼ 80'
  8. 17C. Martin ▼ 68'
  9. 8R. Damus ▼ 68'
  10. 14A. Perez
  11. 9E. Conway

Dự bị 7

  1. 10A. Guido ▲ 68'
  2. 11T. Moshobane ▲ 68'
  3. 50X. Gnaulati ▲ 80'
  4. 2M. Hackworth ▲ 85'
  5. 60D. Ferree
  6. 23M. Chilaka
  7. 20N. Moon

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu42
56Ghi được76
69Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.81
8Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu