Phoenix Rising
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rio Grande Valley

Phoenix Rising vs Rio Grande Valley

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 2-0 Rio Grande Valley tại USL Championship, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 6, hòa 2, Rio Grande Valley thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 33
Sân vận động
Phoenix Rising Stadium at 38th St/Washington, Phoenix, Arizona
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
WDDLW Rio Grande Valley
  1. 2' D. Trejo · P. Armenakas 1-0
  2. 31' Gabriel Torres D. King
  3. 36' T. Davila
  4. 39' M. Arteaga · M. Traore 2-0
  5. 45' F. Nodarse
  6. HT2-0
  7. 46' R. Zambrano C. Harvey
  8. 55' R. Ruiz
  9. 56' G. Torres
  10. 62' M. Traore
  11. 63' F. López J. Galindrez
  12. 63' C. Frame J. Ricketts
  13. 63' I. Cerro C. François
  14. 68' J. Stenberg
  15. 78' M. Knapp J. Cabezas
  16. 79' D. Formella M. Arteaga
  17. 79' H. Uzochukwu M. Traore
  18. 85' R. Coronado T. Davila
  19. 86' J. Guerra
  20. 86' D. Krutzen J. Stenberg
  21. FT2-0

Đội hình

Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King ▼ 31'
  3. 30A. Fuenmayor
  4. 3J. Stenberg ▼ 86'
  5. 23E. Munjoma
  6. 5M. Traore ▼ 79'
  7. 8J. Hernández
  8. 67C. Harvey ▼ 46'
  9. 9M. Arteaga ▼ 79'
  10. 21P. Armenakas
  11. 17D. Trejo

Dự bị 7

  1. 16Gabriel Torres ▲ 31'
  2. 26R. Zambrano ▲ 46'
  3. 29D. Formella ▲ 79'
  4. 15H. Uzochukwu ▲ 79'
  5. 4D. Krutzen ▲ 86'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 10F. Varela
Rio Grande Valley HLV: W. Cabrera
  1. 1T. Deric
  2. 6G. Benítez
  3. 2J. Ricketts ▼ 63'
  4. 12R. Ruiz
  5. 19E. Kinzner
  6. 15F. Nodarse
  7. 5J. Cabezas ▼ 78'
  8. 8T. Davila ▼ 85'
  9. 10C. Pinzón
  10. 23C. François ▼ 63'
  11. 11J. Galindrez ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 9F. López ▲ 63'
  2. 29C. Frame ▲ 63'
  3. 17I. Cerro ▲ 63'
  4. 14M. Knapp ▲ 78'
  5. 16R. Coronado ▲ 85'
  6. 7J. Torres
  7. 21C. Merancio

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu35
70Ghi được44
59Thủng lưới50
1.63Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn16
44Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu