Rio Grande Valley
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Phoenix Rising

Rio Grande Valley vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Rio Grande Valley 1-0 Phoenix Rising tại USL Championship, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Grande Valley thắng 2, hòa 2, Phoenix Rising thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 30
Sân vận động
H-E-B Park, Edinburg, Texas
Phong độ
WDDLW Rio Grande Valley
LWDWD Phoenix Rising
  1. 17' J. Galindrez · T. Davila 1-0
  2. 43' J. Cabezas
  3. 45'+2 J. Cabezas
  4. 45'+2 J. Cabezas
  5. 45'+3 R. Rios
  6. HT1-0
  7. 46' M. Arteaga P. Armenakas
  8. 56' E. Kinzner W. Ackwei
  9. 56' D. Formella F. Varela
  10. 57' Gabriel Torres E. Munjoma
  11. 66' H. Uzochukwu D. King
  12. 76' C. François J. Galindrez
  13. 81' C. Harvey
  14. 84' E. Cuello C. Harvey
  15. 90'+2 G. Torres
  16. 90'+3 J. Torres W. Cabrera
  17. 90'+3 T. Ritondale C. Pinzón
  18. FT1-0

Đội hình

Rio Grande Valley HLV: W. Cabrera
  1. 1T. Deric
  2. 4É. Pimentel
  3. 3W. Ackwei ▼ 56'
  4. 2J. Ricketts
  5. 12R. Ruiz
  6. 15F. Nodarse
  7. 5J. Cabezas
  8. 13W. Cabrera ▼ 90'
  9. 8T. Davila
  10. 10C. Pinzón ▼ 90'
  11. 11J. Galindrez ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 19E. Kinzner ▲ 56'
  2. 23C. François ▲ 76'
  3. 7J. Torres ▲ 90'
  4. 20T. Ritondale ▲ 90'
  5. 9F. López
  6. 17I. Cerro
  7. 22C. Merancio
Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King ▼ 66'
  3. 30A. Fuenmayor
  4. 3J. Stenberg
  5. 23E. Munjoma ▼ 57'
  6. 26R. Zambrano
  7. 8J. Hernández
  8. 10F. Varela ▼ 56'
  9. 67C. Harvey ▼ 84'
  10. 21P. Armenakas ▼ 46'
  11. 17D. Trejo

Dự bị 7

  1. 9M. Arteaga ▲ 46'
  2. 29D. Formella ▲ 56'
  3. 16Gabriel Torres ▲ 57'
  4. 15H. Uzochukwu ▲ 66'
  5. 14E. Cuello ▲ 84'
  6. 5M. Traore
  7. 22P. Rakovsky

Thống kê

12
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

35Trận đấu43
44Ghi được70
50Thủng lưới59
1.26Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu