Phoenix Rising
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Rio Grande Valley

Phoenix Rising vs Rio Grande Valley

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 3-1 Rio Grande Valley tại USL Championship, 1 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 6, hòa 2, Rio Grande Valley thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 23
Sân vận động
Phoenix Rising Soccer Complex, Scottsdale, Arizona
Trọng tài
S. Demianchuk
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
WDDLW Rio Grande Valley
  1. 14' D. King · A. Rodríguez 1-0
  2. 19' A. Quinn · Santiago Moar 2-0
  3. 27' R. Dadaşov · A. Rodríguez 3-0
  4. HT3-0
  5. 47' J. Murphy J. Cabezas
  6. 55' 3-1 J. Azócar · A. Vera
  7. 61' R. A. Cerritos Castaneda
  8. 67' V. Sánchez K. Edwards
  9. 67' B. Njie A. Vera
  10. 71' D. Egbo R. Dadaşov
  11. 71' S. Adekoya S. Asante
  12. 71' P. Saydee Santiago Moar
  13. 86' J. Calistri A. Quinn
  14. 88' C. Sorto A. Cerritos
  15. 88' L. Ramsay E. Pimentel
  16. FT3-1

Đội hình

Phoenix Rising HLV: R. Schantz
  1. 39B. Lundt
  2. 2D. King
  3. 15J. Farrell
  4. 41J. Musa
  5. 27K. Lambert
  6. 20S. Asante ▼ 71'
  7. 9R. Dadaşov ▼ 71'
  8. 14A. Quinn ▼ 86'
  9. 25T. Schmitt
  10. 7Santiago Moar ▼ 71'
  11. 12A. Rodríguez

Dự bị 7

  1. 56D. Egbo ▲ 71'
  2. 22S. Adekoya ▲ 71'
  3. 17P. Saydee ▲ 71'
  4. 21J. Calistri ▲ 86'
  5. 10Jon Bakero
  6. 24A. Rawls
  7. 4R. Flood
Rio Grande Valley HLV: W. Cabrera
  1. 1T. Deric
  2. 4E. Pimentel ▼ 88'
  3. 16C. Riley
  4. 2C. Manley
  5. 8R. López
  6. 5J. Cabezas ▼ 47'
  7. 7J. Azócar
  8. 18A. Vera ▼ 67'
  9. 3Grant Robinson
  10. 27K. Edwards ▼ 67'
  11. 24A. Cerritos ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 6J. Murphy ▲ 47'
  2. 11V. Sánchez ▲ 67'
  3. 14B. Njie ▲ 67'
  4. 20C. Sorto ▲ 88'
  5. 23L. Ramsay ▲ 88'
  6. 22R. Albuquerque
  7. 12C. Miller

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
32 56 - 34 +22 64
1
Louisville City
32 61 - 37 +24 61
1
Phoenix Rising
32 68 - 35 +33 67
1
Tampa Bay Rowdies
32 55 - 23 +32 71
2
Birmingham Legion
32 51 - 31 +20 60
2
Charlotte Independence
32 57 - 36 +21 59
2
Orange County SC
32 44 - 37 +7 52
2
San Antonio
32 50 - 38 +12 52
3
Colorado Springs
32 60 - 50 +10 49
3
Memphis 901
32 47 - 42 +5 50
3
Pittsburgh Riverhounds
32 52 - 34 +18 58
3
San Diego Loyal
32 51 - 43 +8 48
4
FC Tulsa
32 49 - 48 +1 47
4
Inter Miami
32 55 - 40 +15 54
4
Oakland Roots
32 36 - 43 -7 41
4
Rio Grande Valley
32 49 - 42 +7 47
5
Hartford Athletic
32 50 - 50 0 41
5
New Mexico United
32 44 - 40 +4 46
5
OKC Energy
32 30 - 38 -8 37
5
Tacoma Defiance
32 37 - 41 -4 39
6
Austin Bold
32 32 - 42 -10 42
6
Charleston Battery
32 49 - 60 -11 37
6
Indy Eleven
32 32 - 47 -15 35
6
Ventura County
32 55 - 57 -2 39
7
Atlanta United II
32 47 - 56 -9 34
7
New York RB II
32 42 - 67 -25 28
7
Real Monarchs
32 28 - 56 -28 22
7
Sacramento Republic
32 36 - 42 -6 36
8
Las Vegas Lights
32 41 - 77 -36 21
8
Loudoun United
32 31 - 78 -47 15
8
Sporting KC II
32 33 - 64 -31 20

So sánh

35Trận đấu38
73Ghi được59
43Thủng lưới59
2.09Bàn thắng mỗi trận1.55
10Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu