Hartford Athletic
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Indy Eleven

Hartford Athletic vs Indy Eleven

Tỷ số chung cuộc: Hartford Athletic 2-1 Indy Eleven tại USL Championship, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartford Athletic thắng 1, hòa 4, Indy Eleven thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 32
Sân vận động
Trinity Health Stadium, Hartford
Trọng tài
B. Meyer
Phong độ
WWWDW Hartford Athletic
DWWLD Indy Eleven
  1. 19' D. Barrera 1-0
  2. 26' A. Martínez · P. Saydee 2-0
  3. 33' R. Dambrot
  4. 43' N. Hackshaw
  5. 45'+2 2-1 Ayoze García11m
  6. HT2-1
  7. 53' D. Barrera
  8. 58' Stéfano Pinho R. Dambrot
  9. 66' R. Dally J. Obregón Jr
  10. 66' C. McGlynn A. Martínez
  11. 70' A. Appollon Joel Johnson
  12. 74' W. Rivera J. Tejada
  13. 74' J. Ingram B. Rebellón
  14. 84' W. Rivera
  15. 86' A. Cochran N. Hackshaw
  16. 89' A. Lewis L. Prpa
  17. FT2-1

Đội hình

Hartford Athletic HLV: R. Reid
  1. 13Y. Oettl
  2. 30Joel Johnson ▼ 70'
  3. 23M. Jadama
  4. 2Y. Boudadi
  5. 3L. Gdula
  6. 4A.Yacoubou
  7. 10D. Barrera
  8. 11L. Prpa ▼ 89'
  9. 6A. Martínez ▼ 66'
  10. 7P. Saydee
  11. 9J. Obregón Jr ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 18R. Dally ▲ 66'
  2. 28C. McGlynn ▲ 66'
  3. 14A. Appollon ▲ 70'
  4. 77A. Lewis ▲ 89'
  5. 8P. Vassell
  6. 31J. Slayton
  7. 17M. Curry
Indy Eleven HLV: M. Lowry
  1. 99S. Lewis
  2. 4M. Jérôme
  3. 22R. Dambrot ▼ 58'
  4. 5J. Timmer
  5. 2J. Vázquez
  6. 7Ayoze García
  7. 25B. Rebellón ▼ 74'
  8. 15N. Hackshaw ▼ 86'
  9. 8R. Aguilera
  10. 14S. Asante
  11. 17J. Tejada ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 29Stéfano Pinho ▲ 58'
  2. 32W. Rivera ▲ 74'
  3. 23J. Ingram ▲ 74'
  4. 3A. Cochran ▲ 86'
  5. 44A. McQueen
  6. 6S. Brown
  7. 1T. Trilk

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

36Trận đấu35
51Ghi được41
60Thủng lưới57
1.42Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu