San Diego
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Colorado Rapids

San Diego vs Colorado Rapids

Tỷ số chung cuộc: San Diego 3-0 Colorado Rapids tại Major League Soccer, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: San Diego thắng 2, hòa 0, Colorado Rapids thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Phong độ
WWLLL San Diego
LWLDW Colorado Rapids
  1. 27' O. Valakari 1-0
  2. 35' E. Achouri 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' W. Frederick J. Atencio
  5. 46' Y. Maziz H. Ojediran
  6. 46' D. Yapi D. Sealy
  7. 58' Reggie Cannon
  8. 60' A. Harris G. Minoungou
  9. 67' M. Ingvartsen O. Valakari
  10. 68' A. Pellegrino E. Achouri
  11. 71' Gabriel Pirani · M. Ingvartsen 3-0
  12. 75' K. Rosenberry R. Cannon
  13. 86' L. Morgan
  14. 89' Keegan Rosenberry
  15. 90'+2 Alex Harris
  16. 90'+3 C. McVey I. Murphy
  17. 90'+3 A. Alvarado Jr Gabriel Pirani
  18. FT3-0

Đội hình

San Diego Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mikey Varas
  1. 1dos Santos CJ 7.0
  2. 33O. Verhoeven 6.6
  3. 26M. Duah 8.2
  4. 32I. Murphy ▼ 90' 6.9
  5. 27L. Bombino 7.3
  6. 10A. Dreyer 7.2
  7. 20A. Godoy 7.2
  8. 6J. Tverskov 7.5
  9. 12Gabriel Pirani ▼ 90' 7.9
  10. 8O. Valakari ▼ 67' 7.6
  11. 99E. Achouri ▼ 68' 7.5

Dự bị 9

  1. 18D. Ferree
  2. 3D. Thorhallsson
  3. 25I. Pilcher
  4. 97C. McVey ▲ 90'
  5. 9L. Morgan ▲ 86' 6.5
  6. 70A. Alvarado Jr ▲ 90'
  7. 19D. Vazquez
  8. 90A. Pellegrino ▲ 68' 6.5
  9. 7M. Ingvartsen ▲ 67' 6.9
Colorado Rapids Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Matt Wells
  1. 41N. Hansen 6.3
  2. 4R. Cannon ▼ 75' 6.5
  3. 6R. Holding 5.7
  4. 5L. Williams 6.2
  5. 33K. Thompson 6.0
  6. 12J. Atencio ▼ 46' 6.7
  7. 10P. Aaronson 6.3
  8. 8H. Ojediran ▼ 46' 6.2
  9. 7D. Sealy ▼ 46' 6.5
  10. 9Rafael Navarro 7.0
  11. 93G. Minoungou ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Beaudry
  2. 2K. Rosenberry ▲ 75' 6.9
  3. 24N. Cobb
  4. 13W. Frederick ▲ 46' 6.5
  5. 88Y. Maziz ▲ 46' 6.5
  6. 49N. Tchoumba
  7. 77D. Yapi ▲ 46' 6.5
  8. 16A. Harris ▲ 60' 6.7
  9. 32D. Phillip

Thống kê

002
330
49%Kiểm soát bóng51%
6Dứt điểm8
4Trúng đích2
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
2Phạt góc3
6Việt vị2
13Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
2Cứu thua1
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
507Chuyền bóng518
419Chuyền chính xác443
83%Chính xác chuyền86%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu11
17Ghi được9
20Thủng lưới9
1.31Bàn thắng mỗi trận0.82
4Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn2
10Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu