San Diego
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Colorado Rapids

San Diego vs Colorado Rapids

Tỷ số chung cuộc: San Diego 2-0 Colorado Rapids tại Major League Soccer, 15 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: San Diego thắng 2, hòa 0, Colorado Rapids thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 13
Phong độ
WWLLL San Diego
LWLDW Colorado Rapids
  1. 6' Jeppe Tverskov
  2. 25' Darren Yapi
  3. 33' C. McVey 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' A. Dreyer 2-0
  6. 59' O. Larraz W. Frederick
  7. 59' T. Ku-DiPietro D. Yapi
  8. 65' Kevin Cabral
  9. 66' Willy Kumado
  10. 74' S. Bassett K. Cabral
  11. 74' J. Atencio C. Ronan
  12. 77' Theodore Ku-DiPietro
  13. 78' M. Iloski A. Mighten
  14. 78' O. Valakari L. de la Torre
  15. 80' C. Harris C. Bassett
  16. 83' Calvin Harris
  17. 85' Anders Dreyer
  18. 87' E. Boateng H. Lozano
  19. 87' T. Angel A. Dreyer
  20. 87' A. Alvarado Jr A. Godoy
  21. FT2-0

Đội hình

San Diego Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michael Anthony Varas
  1. 1C. J. dos Santos 8.5
  2. 2W. Kumado 6.6
  3. 97C. McVey 8.3
  4. 17P. McNair 7.3
  5. 27L. Bombino 7.2
  6. 20A. Godoy ▼ 87' 8.2
  7. 6J. Tverskov 7.9
  8. 14L. de la Torre ▼ 78' 6.9
  9. 77A. Mighten ▼ 78' 7.2
  10. 10A. Dreyer ▼ 87' 8.9
  11. 11H. Lozano ▼ 87' 7.6

Dự bị 9

  1. 13P. Sisniega
  2. 24E. Boateng ▲ 87' 6.5
  3. 32M. Iloski ▲ 78' 6.6
  4. 22F. Negri
  5. 33O. Verhoeven
  6. 9T. Angel ▲ 87' 6.7
  7. 70A. Alvarado Jr ▲ 87' 6.9
  8. 25I. Pilcher
  9. 8O. Valakari ▲ 78' 6.2
Colorado Rapids Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christopher Armas
  1. 1Z. Steffen 7.3
  2. 2K. Rosenberry 7.3
  3. 5A. Maxso 6.9
  4. 19I. Murphy 7.2
  5. 3S. Vines 6.6
  6. 23C. Bassett ▼ 80' 6.2
  7. 20C. Ronan ▼ 74' 6.9
  8. 13W. Frederick ▼ 59' 6.3
  9. 10D. Mihailovic 6.9
  10. 77D. Yapi ▼ 59' 6.2
  11. 91K. Cabral ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 99J. Travis
  2. 18S. Bassett ▲ 74' 6.7
  3. 4R. Cannon
  4. 41N. Defreitas-Hansen
  5. 6C. Awaziem
  6. 8O. Larraz ▲ 59' 6.9
  7. 21T. Ku-DiPietro ▲ 59' 6.5
  8. 12J. Atencio ▲ 74' 6.9
  9. 14C. Harris ▲ 80' 6.3

Thống kê

0310
340
62%Kiểm soát bóng38%
28Dứt điểm8
9Trúng đích5
10Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
10Phạt góc3
3Việt vị0
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
5Cứu thua6
0.81Bàn thắng ngăn chặn0.81
564Chuyền bóng347
496Chuyền chính xác278
88%Chính xác chuyền80%
2.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

46Trận đấu44
90Ghi được59
60Thủng lưới67
1.96Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn26
55Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu