New York Red Bulls
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Charlotte

New York Red Bulls vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: New York Red Bulls 0-2 Charlotte tại Major League Soccer, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New York Red Bulls thắng 4, hòa 3, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Phong độ
DLDLW New York Red Bulls
WWDWD Charlotte
  1. 7' 0-1 P. Biel · L. Abada
  2. 12' 0-2 A. Westwood · K. A. Calderon Vargas
  3. HT0-2
  4. 47' Liel Abada
  5. 56' Jorge Ruvalcaba
  6. 61' W. Cleary H. Toffolo
  7. 70' M. Sofo C. Cowell
  8. 70' J. Marshall-Rutty D. Nealis
  9. 71' M. Jimenez E. Forsberg
  10. 71' T. Smalls L. Abada
  11. 71' D. Diani L. de la Torre
  12. 76' Adri Mehmeti
  13. 82' A. Goodwin I. Toklomati
  14. 82' B. Bronico P. Biel
  15. 84' A. Rojas J. Ruvalcaba
  16. 84' O. Valencia M. Dos Santos
  17. 85' Omar Valencia
  18. 90'+3 Adri Mehmeti
  19. 90'+1 Justin Che
  20. 90'+3 Adri Mehmeti
  21. FT0-2

Đội hình

New York Red Bulls
  1. 34E. Horvath 6.2
  2. 12D. Nealis ▼ 70' 6.7
  3. 2J. Che 6.7
  4. 14J. Bazan 6.7
  5. 56M. Dos Santos ▼ 84' 7.0
  6. 48R. Donkor 7.6
  7. 15A. Mehmeti 6.9
  8. 10E. Forsberg ▼ 71' 6.2
  9. 7C. Cowell ▼ 70' 6.5
  10. 16J. Hall 6.2
  11. 11J. Ruvalcaba ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 77J. McCarthy
  2. 4G. Berggren
  3. 70A. Rojas ▲ 84' 6.6
  4. 5O. Valencia ▲ 84' 6.5
  5. 37M. Sofo ▲ 70' 6.5
  6. 26T. Parker
  7. 3J. Marshall-Rutty ▲ 70' 6.9
  8. 80N. Worth
  9. 91M. Jimenez ▲ 71' 6.7
Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 8.7
  2. 14N. Byrne 6.9
  3. 44M. Agyemang 7.7
  4. 22H. Kessler 7.3
  5. 15H. Toffolo ▼ 61' 7.0
  6. 8A. Westwood 8.3
  7. 17L. de la Torre ▼ 71' 7.2
  8. 18K. A. Calderon Vargas 7.3
  9. 16P. Biel ▼ 82' 7.7
  10. 11L. Abada ▼ 71' 6.7
  11. 9I. Toklomati ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 21T. Miller
  2. 3T. Ream
  3. 7A. Goodwin ▲ 82' 6.2
  4. 25T. Smalls ▲ 71' 6.9
  5. 13B. Bronico ▲ 82' 6.6
  6. 28D. Diani ▲ 71' 6.9
  7. 4A. Privett
  8. 37R. Aloko
  9. 35W. Cleary ▲ 61' 6.6

Thống kê

156
110
65%Kiểm soát bóng35%
24Dứt điểm4
6Trúng đích3
11Chệch đích1
20Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị1
14Phạm lỗi5
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
1.06Bàn thắng ngăn chặn1.06
644Chuyền bóng351
575Chuyền chính xác271
89%Chính xác chuyền77%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

10Trận đấu13
8Ghi được26
16Thủng lưới14
0.8Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn8
4Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu