New York Red Bulls
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Charlotte

New York Red Bulls vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: New York Red Bulls 2-2 Charlotte tại Major League Soccer, 21 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New York Red Bulls thắng 4, hòa 3, Charlotte thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 27
Sân vận động
Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Phong độ
LDLWW New York Red Bulls
WWDWD Charlotte
  1. 11' Sean Nealis
  2. 13' 0-1 B. Bender · K. Kahlina
  3. 19' 0-2 B. Bender · E. Copetti
  4. 26' Cameron Harper
  5. 42' Guzmán Corujo
  6. 45'+3 Carlos Coronel
  7. HT0-2
  8. 46' D. Vanzeir P. Stroud
  9. 46' D. Edelman F. Amaya
  10. 53' D. Vanzeir · Elias Manoel 1-2
  11. 55' Jaylin Lindsey
  12. 58' C. Harper · S. Nealis 2-2
  13. 66' K. Jóźwiak K. Vargas
  14. 66' J. Sobociński G. Corujo
  15. 75' O. Fernandez W. Carmona
  16. 75' M. Gaines Justin Meram
  17. 84' Brandt Bronico
  18. 85' P. Agyemang E. Copetti
  19. 85' H. Afful B. Bender
  20. 88' Dante Vanzeir
  21. 89' Nathan Byrne
  22. 90'+5 Orrin McKinze Gaines II.
  23. 90' T. Barlow Elias Manoel
  24. FT2-2

Đội hình

New York Red Bulls Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Lesesne
  1. 1Carlos Coronel 6.0
  2. 17C. Harper 7.2
  3. 98H. Ndam 6.7
  4. 15S. Nealis 6.6
  5. 6K. Duncan 7.2
  6. 5P. Stroud ▼ 46' 6.7
  7. 8F. Amaya ▼ 46' 6.3
  8. 19W. Carmona ▼ 75' 6.7
  9. 23C. Cásseres 7.7
  10. 82Luquinhas 6.9
  11. 11Elias Manoel ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 13D. Vanzeir ▲ 46' 7.2
  2. 75D. Edelman ▲ 46' 6.5
  3. 21O. Fernandez ▲ 75' 6.9
  4. 74T. Barlow ▲ 90'
  5. 3M. Nocita
  6. 42O. Valencia
  7. 18R. Meara
  8. 48R. Donkor
  9. 16D. Yearwood
Charlotte Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Lattanzio
  1. 1K. Kahlina 7.2
  2. 24J. Lindsey 7.2
  3. 4G. Corujo ▼ 66' 6.3
  4. 29A. Malanda 6.7
  5. 14N. Byrne 6.3
  6. 8A. Westwood 6.5
  7. 13B. Bronico 6.5
  8. 15B. Bender ⚽2 ▼ 85' 7.9
  9. 18K. Vargas ▼ 66' 6.5
  10. 9E. Copetti ▼ 85' 6.6
  11. 22Justin Meram ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 7K. Jóźwiak ▲ 66' 6.5
  2. 2J. Sobociński ▲ 66' 6.6
  3. 17M. Gaines ▲ 75' 6.9
  4. 33P. Agyemang ▲ 85' 6.7
  5. 25H. Afful ▲ 85' 6.9
  6. 23P. Sisniega
  7. 36B. Cambridge
  8. 19C. Hegardt
  9. 28J. Mora

Thống kê

046
350
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm6
6Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị3
8Phạm lỗi19
4Thẻ vàng5
1Cứu thua4
479Chuyền bóng361
369Chuyền chính xác242
77%Chính xác chuyền67%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu48
57Ghi được71
48Thủng lưới73
1.14Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu