FC Dallas
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
St. Louis City

FC Dallas vs St. Louis City

Tỷ số chung cuộc: FC Dallas 3-0 St. Louis City tại Major League Soccer, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Dallas thắng 3, hòa 3, St. Louis City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 24
Phong độ
LDWWW FC Dallas
DWDWW St. Louis City
  1. 24' Kaick 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' E. Lowen S. Becher
  4. 59' Bernard Kamungo
  5. 61' X. Silva C. Teuchert
  6. 66' M. Farfan J. Torquato
  7. 66' S. Moore Kaick
  8. 70' A. Watts T. Totland
  9. 71' J. Reid T. Ostrak
  10. 72' P. Delgado B. Kamungo
  11. 72' O. Urhoghide A. Augusto
  12. 77' Logan Farrington
  13. 79' P. Musa 2-0
  14. 81' S. Sarver L. Farrington
  15. 88' P. Musa11m 3-0
  16. 89' T. Pearce T. Baumgartl
  17. FT3-0

Đội hình

FC Dallas Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Eric Quill
  1. 1M. Paes 7.3
  2. 22A. Augusto ▼ 72' 7.6
  3. 25S. Ibeagha 7.0
  4. 5L. Abubakar 6.9
  5. 8S. Lletget 7.0
  6. 55Kaick ▼ 66' 7.9
  7. 17Ramiro 7.2
  8. 24J. Torquato ▼ 66' 6.3
  9. 23L. Farrington ▼ 81' 7.2
  10. 9P. Musa ⚽2 9.3
  11. 77B. Kamungo ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 4M. Farfan ▲ 66' 6.6
  2. 16T. Ntsabeleng
  3. 18S. Moore ▲ 66' 6.6
  4. 51A. Ramirez
  5. 41T. Scott
  6. 30M. Collodi
  7. 6P. Delgado ▲ 72' 6.3
  8. 28S. Sarver ▲ 81' 7.2
  9. 3O. Urhoghide ▲ 72' 6.9
St. Louis City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Critchley
  1. 1R. Burki 7.9
  2. 14T. Totland ▼ 70' 7.3
  3. 15J. Yaro 6.2
  4. 32T. Baumgartl ▼ 89' 6.9
  5. 91J. Orozco 6.5
  6. 7T. Ostrak ▼ 71' 7.2
  7. 6C. Wallem 7.2
  8. 36C. Teuchert ▼ 61' 6.5
  9. 17M. Hartel 6.6
  10. 11S. Becher ▼ 46' 6.6
  11. 9Joao Klauss 6.9

Dự bị 9

  1. 20A. Watts ▲ 70' 6.2
  2. 22K. Hiebert
  3. 10E. Lowen ▲ 46' 7.2
  4. 39B. Lundt
  5. 99J. Reid ▲ 71' 6.5
  6. 33T. Pearce ▲ 89'
  7. 45X. Silva ▲ 61' 6.6
  8. 3J. Girdwood-Reich
  9. 71J. Zalinsky

Thống kê

022
400
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm16
10Trúng đích2
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn9
2Phạt góc4
0Việt vị3
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
2Cứu thua7
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
288Chuyền bóng575
222Chuyền chính xác505
77%Chính xác chuyền88%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu42
68Ghi được55
70Thủng lưới68
1.62Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu