FC Dallas
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
St. Louis City

FC Dallas vs St. Louis City

Tỷ số chung cuộc: FC Dallas 2-0 St. Louis City tại Major League Soccer, 16 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Dallas thắng 3, hòa 3, St. Louis City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 26
Sân vận động
Toyota Stadium, Frisco, Texas
Phong độ
LDWWW FC Dallas
DWDWW St. Louis City
  1. 20' N. Þórisson Célio Pompeu
  2. 27' Joakim Nilsson
  3. 28' J. Ferreira11m 1-0
  4. 34' Tim Parker
  5. 36' J. Yaro J. Nilsson
  6. 45'+11 Asier Illarramendi
  7. HT1-0
  8. 63' T. Ntsabeleng P. Delgado
  9. 63' L. Farrington J. Ferreira
  10. 65' Sebastien Ibeagha
  11. 68' Eduard Löwen
  12. 72' Logan Farrington
  13. 75' Nökkvi Þórisson
  14. 76' J. Klein N. Blom
  15. 77' S. Adeniran João Klauss
  16. 77' A. Jackson Hosei Kijima
  17. 81' N. Tafari · S. Lletget 2-0
  18. 85' B. Kamungo P. Musa
  19. 85' L. Fraser S. Lletget
  20. 88' S. Junqua M. Farfan
  21. FT2-0

Đội hình

FC Dallas Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Luccin
  1. 30M. Paes 9.2
  2. 25S. Ibeagha 6.9
  3. 3O. González 7.2
  4. 17N. Tafari 8.6
  5. 7P. Arriola 7.7
  6. 8S. Lletget ▼ 85' 7.5
  7. 14Asier Illarramendi 6.9
  8. 4M. Farfan ▼ 88' 7.3
  9. 10J. Ferreira ▼ 63' 7.5
  10. 6P. Delgado ▼ 63' 6.3
  11. 9P. Musa ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 16T. Ntsabeleng ▲ 63' 6.9
  2. 23L. Farrington ▲ 63' 6.6
  3. 77B. Kamungo ▲ 85' 6.3
  4. 18L. Fraser ▲ 85' 6.3
  5. 29S. Junqua ▲ 88' 6.3
  6. 11D. Sealy
  7. 31E. Ansah
  8. 1J. Maurer
  9. 12C. Sainté
St. Louis City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Carnell
  1. 1R. Bürki 6.9
  2. 14T. Totland 7.7
  3. 26T. Parker 7.0
  4. 4J. Nilsson ▼ 36' 5.9
  5. 20A. Watts 7.5
  6. 6N. Blom ▼ 76' 7.2
  7. 10E. Löwen 8.2
  8. 12Célio Pompeu ▼ 20' 6.5
  9. 85Hosei Kijima ▼ 77' 6.9
  10. 19I. Vassilev 6.9
  11. 9João Klauss ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 29N. Þórisson ▲ 20' 6.7
  2. 15J. Yaro ▲ 36' 6.5
  3. 41J. Klein ▲ 76'
  4. 16S. Adeniran ▲ 77' 6.5
  5. 25A. Jackson ▲ 77' 6.6
  6. 46C. Glover
  7. 13A. Markanich
  8. 39B. Lundt
  9. 2J. Nerwinski

Thống kê

024
640
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm21
4Trúng đích8
2Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
4Phạt góc6
4Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
8Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
365Chuyền bóng477
294Chuyền chính xác402
81%Chính xác chuyền84%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

45Trận đấu45
70Ghi được68
69Thủng lưới79
1.56Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu