FC Dallas
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sporting Kansas City

FC Dallas vs Sporting Kansas City

Tỷ số chung cuộc: FC Dallas 2-1 Sporting Kansas City tại Major League Soccer, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dallas thắng 6, hòa 0, Sporting Kansas City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 6
Phong độ
LDWWW FC Dallas
DLLLW Sporting Kansas City
  1. 24' Shaq Moore
  2. 25' Jacob Bartlett
  3. 32' 0-1 D. Salloi · S. Suleymanov
  4. 37' L. Acosta · P. Musa 1-1
  5. 39' Leo Chu 2-1
  6. HT2-1
  7. 56' T. Ntsabeleng P. Delgado
  8. 56' L. Farrington Leo Chu
  9. 69' Ramiro
  10. 71' M. Rodriguez J. Bartlett
  11. 75' M. Farfan N. Norris
  12. 75' Kaick S. Lletget
  13. 79' W. Agada D. Joveljic
  14. 80' E. Thommy S. Suleymanov
  15. 90'+1 L. Abubakar L. Acosta
  16. 90'+1 Z. Bassong J. Davis
  17. FT2-1

Đội hình

FC Dallas Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Eric Quill
  1. 1M. Paes 7.7
  2. 18S. Moore 6.3
  3. 25S. Ibeagha 6.5
  4. 3O. Urhoghide 7.2
  5. 32N. Norris ▼ 75' 7.0
  6. 8S. Lletget ▼ 75' 7.3
  7. 17Ramiro 6.9
  8. 6P. Delgado ▼ 56' 6.6
  9. 7Leo Chu ▼ 56' 7.2
  10. 10L. Acosta ▼ 90' 7.2
  11. 9P. Musa 6.7

Dự bị 9

  1. 5L. Abubakar ▲ 90'
  2. 4M. Farfan ▲ 75' 6.3
  3. 77B. Kamungo
  4. 16T. Ntsabeleng ▲ 56' 6.6
  5. 20Pedrinho
  6. 30M. Collodi
  7. 23L. Farrington ▲ 56' 6.7
  8. 21Show
  9. 55Kaick ▲ 75' 6.2
Sporting Kansas City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Kerry Zavagnin
  1. 1J. Pulskamp 6.2
  2. 11K. Shelton 7.7
  3. 15J. Miller 7.2
  4. 5D. Rosero 6.9
  5. 18L. Ndenbe 6.9
  6. 17J. Davis ▼ 90' 7.0
  7. 16J. Bartlett ▼ 71' 6.9
  8. 21M. Garcia 6.9
  9. 93S. Suleymanov ▼ 80' 7.9
  10. 9D. Joveljic ▼ 79' 6.7
  11. 10D. Salloi 7.7

Dự bị 9

  1. 22Z. Bassong ▲ 90'
  2. 8M. Rodriguez ▲ 71' 7.3
  3. 4R. Voloder
  4. 26E. Thommy ▲ 80' 6.7
  5. 23W. Agada ▲ 79' 6.6
  6. 6N. Radoja
  7. 14T. Leibold
  8. 30S. Afrifa
  9. 36R. Schewe

Thống kê

022
710
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm13
2Trúng đích5
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc7
2Việt vị3
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
334Chuyền bóng541
257Chuyền chính xác465
77%Chính xác chuyền86%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu41
68Ghi được50
70Thủng lưới79
1.62Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu