FC Cincinnati
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Vancouver Whitecaps

FC Cincinnati vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-2 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 14 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 1, hòa 2, Vancouver Whitecaps thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Trọng tài
P. Lauziere
Phong độ
LDWDL FC Cincinnati
LWWDL Vancouver Whitecaps
  1. 3' Á. Barreal · Brenner 1-0
  2. 5' 1-1 R. Gauld · C. Dájome
  3. 23' B. Vázquez · Brenner 2-1
  4. 36' J. Nerwinski J. Brown
  5. 38' Russell Teibert
  6. HT2-1
  7. 46' I. Boehmer C. Cropper
  8. 52' Obinna Nwobodo
  9. 58' Tyler Blackett
  10. 59' B. White P. Vite
  11. 64' M. Baldisimo É. Godoy
  12. 74' Sergio Santos B. Vázquez
  13. 80' H. Medunjanin Y. Kubo
  14. 80' T. Ricketts R. Teibert
  15. 80' Caio Alexandre L. Cavallini
  16. 82' 2-2 C. Dájome · T. Ricketts
  17. 86' I. Murphy G. Cameron
  18. 90'+3 Ryan Gauld
  19. 90'+2 A. Ordóñez Sergio Santos
  20. FT2-2

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.2
  2. 20G. Cameron ▼ 86' 7.0
  3. 28R. Gaddis 6.9
  4. 24T. Blackett 6.9
  5. 4N. Hagglund 6.5
  6. 3J. Nelson 6.6
  7. 5O. Nwobodo 7.7
  8. 31Á. Barreal 7.9
  9. 7Y. Kubo ▼ 80' 7.0
  10. 19B. Vázquez ▼ 74' 7.6
  11. 9Brenner ⇢2 7.2

Dự bị 9

  1. 11Sergio Santos ▲ 74' 6.9
  2. 6H. Medunjanin ▲ 80' 6.5
  3. 32I. Murphy ▲ 86' 6.3
  4. 29A. Ordóñez ▲ 90'
  5. 33N. Markanich
  6. 16Z. Bailey
  7. 35H. Robledo
  8. 25K. Vermeer
  9. 23I. Atanga
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 55C. Cropper ▼ 46' 6.0
  2. 26F. Jungwirth 6.3
  3. 22É. Godoy ▼ 64' 6.6
  4. 23J. Brown ▼ 36' 6.9
  5. 6T. Blackmon 6.3
  6. 31R. Teibert ▼ 80' 6.3
  7. 25R. Gauld 7.9
  8. 27R. Raposo 6.9
  9. 9L. Cavallini ▼ 80' 6.3
  10. 11C. Dájome 7.9
  11. 45P. Vite ▼ 59' 6.5

Dự bị 8

  1. 28J. Nerwinski ▲ 36' 6.7
  2. 60I. Boehmer ▲ 46' 7.5
  3. 24B. White ▲ 59' 6.9
  4. 33M. Baldisimo ▲ 64' 6.6
  5. 87T. Ricketts ▲ 80' 7.2
  6. 8Caio Alexandre ▲ 80' 6.6
  7. 61M. Campagna
  8. 44C. Lee

Thống kê

027
420
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm11
7Trúng đích4
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
565Chuyền bóng356
482Chuyền chính xác258
85%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được46
63Thủng lưới60
1.82Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu