Houston Dynamo
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Charlotte

Houston Dynamo vs Charlotte

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-2 Charlotte tại Major League Soccer, 4 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 1, hòa 1, Charlotte thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
J. Marrufo
Phong độ
WWLDD Houston Dynamo
WDWWD Charlotte
  1. 28' 0-1 M. Veraphản lưới
  2. HT0-1
  3. 56' D. Ceren
  4. 61' T. Pasher D. Cerén
  5. 61' F. Picault S. Ferreira
  6. 61' B. Bender Q. McNeill
  7. 61' J. Mora Y. Reyna
  8. 66' S. Ruiz
  9. 67' Yellow Card
  10. 71' M. Gaines K. Jóźwiak
  11. 71' Andre Shinyashiki K. Świderski
  12. 72' D. Steres
  13. 74' 0-2 Andre Shinyashiki · B. Bronico
  14. 77' S. Junqua A. Lundqvist
  15. 77' J. Rodríguez M. Vera
  16. 81' F. Picault · D. Quintero 1-2
  17. 85' A. Shinyashiki
  18. 87' J. Lindsey H. Afful
  19. 90'+1 O. McKinze Gaines II
  20. FT1-2

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 6.5
  2. 2D. Steres 6.6
  3. 3A. Lundqvist ▼ 77' 6.2
  4. 5T. Parker 6.9
  5. 37Zeca 7.2
  6. 24D. Cerén ▼ 61' 7.3
  7. 20A. Carrasquilla 7.3
  8. 22M. Vera ▼ 77' 7.0
  9. 23D. Quintero 7.2
  10. 9S. Ferreira ▼ 61' 6.7
  11. 34Þ. Úlfarsson 6.2

Dự bị 9

  1. 19T. Pasher ▲ 61' 6.7
  2. 10F. Picault ▲ 61' 6.9
  3. 29S. Junqua ▲ 77' 7.2
  4. 8J. Rodríguez ▲ 77' 6.6
  5. 13E. Bartlow
  6. 4Z. Valentin
  7. 14R. Avila
  8. 25G. Dorsey
  9. 26M. Nelson
Charlotte Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1K. Kahlina 6.9
  2. 22C. Fuchs 6.6
  3. 25H. Afful ▼ 87' 6.6
  4. 5A. Walkes 6.6
  5. 4G. Corujo 7.0
  6. 7K. Jóźwiak ▼ 71' 6.3
  7. 6Sergio Ruiz 6.9
  8. 13B. Bronico 7.2
  9. 35Q. McNeill ▼ 61' 6.7
  10. 26Y. Reyna ▼ 61' 7.2
  11. 11K. Świderski ▼ 71' 7.5

Dự bị 9

  1. 15B. Bender ▲ 61' 6.7
  2. 28J. Mora ▲ 61' 6.3
  3. 17M. Gaines ▲ 71' 6.5
  4. 16Andre Shinyashiki ▲ 71' 7.0
  5. 24J. Lindsey ▲ 87' 6.6
  6. 14C. Makoun
  7. 18K. Vargas
  8. 19C. Hegardt
  9. 31G. Marks

Thống kê

035
530
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm14
3Trúng đích4
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị0
5Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
563Chuyền bóng406
501Chuyền chính xác349
89%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được53
59Thủng lưới58
1.26Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu