Cerrito vs Uruguay Montevideo
Tỷ số chung cuộc: Cerrito 0-2 Uruguay Montevideo tại Segunda División, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerrito thắng 2, hòa 2, Uruguay Montevideo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 3
- Sân vận động
- Parque Palermo, Montevideo
- Phong độ
- DWLLL Cerrito
- WLLDL Uruguay Montevideo
- 31' 0-1 K. Alaníz11m
- HT0-1
- 46' ▲ N. Latorre ▼ G. Gandolfo
- 58' ▲ A. Tejera ▼ E. Da Silva
- 58' ▲ J. Moreira ▼ N. Mallet
- 58' ▲ S. Bellini ▼ F. Martínez
- 65' ▲ A. Malzoni ▼ K. Alaníz
- 69' 0-2 E. Ribeirophản lưới
- 72' E. Busquets
- 79' ▲ L. Fernández ▼ C. Taján
- 80' ▲ L. González ▼ G. Díaz
- 83' Red Card
- 83' A. Tejera
- 86' ▲ M. Goyeni ▼ M. Correa
- 90' ▲ K. Lado ▼ F. Rodríguez
- FT0-2
Đội hình
- A. Buffa
- G. Roselló
- E. Busquets
- E. Ribeiro
- M. Borba
- G. Díaz ▼ 80'
- F. Martínez ▼ 58'
- E. Da Silva ▼ 58'
- N. Mallet ▼ 58'
- A. Pinheiro
- F. Rodríguez ▼ 90'
Dự bị 10
- A. Tejera ▲ 58'
- J. Moreira ▲ 58'
- S. Bellini ▲ 58'
- L. González ▲ 80'
- K. Lado ▲ 90'
- A. Fleitas
- I. Lema
- M. Fernández
- M. Vista
- S. Medina
- N. Guirin
- L. Maldonado
- A. Ravecca
- F. Puente
- A. Olivera
- K. Alaníz ▼ 65'
- G. Gandolfo ▼ 46'
- M. Ayres
- M. Correa ▼ 86'
- C. Taján ▼ 79'
- D. Sánchez
Dự bị 10
- N. Latorre ▲ 46'
- A. Malzoni ▲ 65'
- L. Fernández ▲ 79'
- M. Goyeni ▲ 86'
- A. Díaz
- C. Geist
- F. Duarte
- M. Sena
- N. Gómez
- R. Pintado
Thống kê
20
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 32 | 43 - 31 | +12 | 54 | |
| 3 | 6 | 7 - 8 | -1 | 8 | |
| 4 | 32 | 43 - 27 | +16 | 52 | |
| 5 | 32 | 36 - 38 | -2 | 50 | |
| 5 | 6 | 7 - 8 | -1 | 6 | |
| 6 | 32 | 32 - 34 | -2 | 46 | |
| 7 | 32 | 32 - 26 | +6 | 45 | |
| 8 | 32 | 32 - 32 | 0 | 44 | |
| 9 | 32 | 39 - 41 | -2 | 44 | |
| 10 | 32 | 28 - 34 | -6 | 35 | |
| 11 | 32 | 26 - 41 | -15 | 34 | |
| 12 | 32 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 13 | 32 | 28 - 39 | -11 | 32 | |
| 14 | 32 | 28 - 42 | -14 | 31 |
Play-off
So sánh
34Trận đấu39
35Ghi được47
39Thủng lưới32
1.03Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới18
13Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai32