Wanderers vs Deportivo Maldonado
Tỷ số chung cuộc: Wanderers 1-0 Deportivo Maldonado tại Primera División, 27 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wanderers thắng 2, hòa 3, Deportivo Maldonado thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Intermediate Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Parque Alfredo Víctor Viera, Montevideo
- Phong độ
- LWDLL Wanderers
- DLWWW Deportivo Maldonado
- 45' Bruno Veglio
- HT0-0
- 52' ▲ T. Viudez ▼ S. Guzmán
- 60' ▲ R. César ▼ A. González
- 60' ▲ B. Acosta ▼ G. Larrazábal
- 67' ▲ N. Ferreira ▼ L. Otormín
- 75' Matías Fonseca
- 76' ▲ L. Núñez ▼ S. Cartagena
- 76' ▲ R. Muniz ▼ P. González
- 79' ▲ N. Royón ▼ B. Veglio
- 79' ▲ L. Bontempo ▼ G. Vega
- 80' N. Royón 1-0
- 88' ▲ Ángel Rodríguez ▼ S. González
- FT1-0
Đội hình
- 25J. da Silva
- 6L. Morales
- 23E. García
- 13F. Formiliano
- 21K. Rolón
- 8B. Veglio ▼ 79'
- 16J. Alberti
- 7G. Vega ▼ 79'
- 24L. Otormín ▼ 67'
- 26S. Guzmán ▼ 52'
- 10M. Fonseca
Dự bị 10
- 19T. Viudez ▲ 52'
- 20N. Ferreira ▲ 67'
- 15N. Royón ▲ 79'
- 27L. Bontempo ▲ 79'
- 1M. Silveira
- 3I. García
- 4M. Risso
- 5R. Novo
- 17M. Suárez
- 29J. Rodríguez
- 22G. Reyes
- 32H. Petryk
- 24M. Montiel
- 19F. Tealde
- 25J. Ginzo
- 8P. González ▼ 76'
- 15S. González ▼ 88'
- 28S. Cartagena ▼ 76'
- 26G. Larrazábal ▼ 60'
- 37M. Noble
- 29A. González ▼ 60'
Dự bị 10
- 16R. César ▲ 60'
- 20B. Acosta ▲ 60'
- 5L. Núñez ▲ 76'
- 14R. Muniz ▲ 76'
- 27Ángel Rodríguez ▲ 88'
- 1E. Bermúdez
- 17B. Centeno
- 23S. Diana
- 34G. Trasante
- 74D. Romero
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 31 - 7 | +24 | 41 | |
| 2 | 15 | 31 - 16 | +15 | 34 | |
| 3 | 15 | 31 - 17 | +14 | 28 | |
| 4 | 15 | 21 - 17 | +4 | 27 | |
| 5 | 15 | 25 - 25 | 0 | 24 | |
| 6 | 15 | 16 - 16 | 0 | 21 | |
| 7 | 15 | 22 - 22 | 0 | 19 | |
| 8 | 15 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 9 | 15 | 15 - 20 | -5 | 18 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 17 | |
| 11 | 15 | 14 - 19 | -5 | 15 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 13 | 15 | 20 - 25 | -5 | 14 | |
| 14 | 15 | 13 - 19 | -6 | 14 | |
| 15 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 16 | 15 | 18 - 28 | -10 | 11 |
So sánh
23Trận đấu23
26Ghi được19
30Thủng lưới29
1.13Bàn thắng mỗi trận0.83
7Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn8
15Hiệp hai8