Wanderers vs Deportivo Maldonado
Tỷ số chung cuộc: Wanderers 0-0 Deportivo Maldonado tại Primera División, 23 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wanderers thắng 2, hòa 3, Deportivo Maldonado thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 2
- Sân vận động
- Parque Alfredo Víctor Viera, Montevideo
- Trọng tài
- J. Feres
- Phong độ
- LWDLL Wanderers
- DLWWW Deportivo Maldonado
- 11' ▲ T. Conechny ▼ S. González
- 26' K. Vadocz
- 29' M. Abero
- 38' D. Hernandez
- 45'+2 H. Souza
- HT0-0
- 64' ▲ D. Riolfo ▼ N. Quagliata
- 64' ▲ R. López ▼ D. Hernández
- 69' ▲ J. Varela ▼ H. Souza
- 69' ▲ R. Muniz ▼ H. Toledo
- 74' D. Torres
- 77' ▲ B. Veglio ▼ K. Vadócz
- 77' ▲ K. Rolón ▼ M. Abero
- 86' ▲ R. Acosta ▼ T. Conechny
- 87' H. Petrik
- 90'+2 D. Torres
- 90'+2 D. Torres
- FT0-0
Đội hình
- 12I. De Arruabarrena
- 6M. Abero ▼ 77'
- 4D. Torres
- 19H. Petryk
- 2J. Aguirre
- 23K. Vadócz ▼ 77'
- 7L. Pais
- 5C. Araújo
- 24D. Hernández ▼ 64'
- 32H. Rivero
- 25N. Quagliata ▼ 64'
Dự bị 10
- 14D. Riolfo ▲ 64'
- 29R. López ▲ 64'
- 16B. Veglio ▲ 77'
- 21K. Rolón ▲ 77'
- 1M. Silveira
- 9M. Méndez
- 20N. Silva
- 27H. Labraga
- 8G. Pereira
- 13G. Bortagaray
- 23T. Cardozo
- 21H. Souza ▼ 69'
- 17M. Aguirregaray
- 19F. Tealde
- 4P. Lima
- 10F. Ramos
- 34H. Toledo ▼ 69'
- 3E. Darias
- 16M. De Los Santos
- 5S. González ▼ 11'
- 9F. Batista
Dự bị 10
- 27T. Conechny ▲ 11'
- 8J. Varela ▲ 69'
- 14R. Muniz ▲ 69'
- 25R. Acosta ▲ 86'
- 1D. Lerda
- 7Thiago Mosquito
- 22M. Bogliacino
- 26G. Pagano
- 32L. Núñez
- 11A. Ravecca
Thống kê
16
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 20 - 7 | +13 | 36 | |
| 2 | 15 | 23 - 14 | +9 | 29 | |
| 3 | 15 | 22 - 10 | +12 | 28 | |
| 4 | 15 | 38 - 20 | +18 | 27 | |
| 5 | 15 | 27 - 20 | +7 | 26 | |
| 6 | 15 | 26 - 19 | +7 | 25 | |
| 7 | 15 | 20 - 22 | -2 | 21 | |
| 8 | 15 | 20 - 22 | -2 | 20 | |
| 9 | 15 | 14 - 15 | -1 | 19 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 18 | |
| 11 | 15 | 12 - 16 | -4 | 17 | |
| 12 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 14 | |
| 14 | 15 | 11 - 22 | -11 | 14 | |
| 15 | 15 | 13 - 26 | -13 | 11 | |
| 16 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 |
So sánh
21Trận đấu16
16Ghi được12
25Thủng lưới24
0.76Bàn thắng mỗi trận0.75
9Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai9