Obolon'-Brovar vs Epitsentr Dunayivtsi
Tỷ số chung cuộc: Obolon'-Brovar 2-2 Epitsentr Dunayivtsi tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Obolon'-Brovar thắng 2, hòa 3, Epitsentr Dunayivtsi thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 27
- Sân vận động
- Obolon Arena, Kyiv
- Phong độ
- DLDLL Obolon'-Brovar
- DWWDW Epitsentr Dunayivtsi
- 9' 0-1 C. Rojas · Joaquinete
- 21' Nil Coch
- 23' ▲ R. Volokhatyi ▼ T. Moroz
- 31' Yevgen Shevchenko
- HT0-1
- 46' ▲ M. Tretyakov ▼ K. Bychek
- 49' 0-2 V. Sydun · C. Rojas
- 54' Sergiy Sukhanov
- 57' ▲ V. Supryaga ▼ C. Rojas
- 58' Roman Volokhatyi
- 59' ▲ T. Lyakh ▼ S. Sukhanov
- 60' T. Lyakh · D. Semenov 1-2
- 75' Oleg Bilyk
- 76' Andriy Lipovuz
- 78' ▲ D. Teslyuk ▼ I. Nesterenko
- 84' ▲ E. Zaporozhets ▼ M. Myronyuk
- 84' ▲ A. Oliveira ▼ Joaquinete
- 90' Vladyslav Supryaga
- 90'+1 ▲ K. Kovalets ▼ V. Sydun
- 90' T. Lyakh · D. Teslyuk 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 31D. Marchenko
- 28P. Polehenko
- 44O. Serhiyovych Zhovtenko
- 50D. Semenov
- 5Y. Shevchenko
- 21K. Bychek ▼ 46'
- 6M. Chekh
- 4T. Moroz ▼ 23'
- 13I. Medynskyi
- 55S. Sukhanov ▼ 59'
- 40I. Nesterenko ▼ 78'
Dự bị 12
- 1N. Fedorivsky
- 23V. Stashkiv
- 20R. Volokhatyi ▲ 23'
- 12O. Kozlov
- 8A. Kulakovskyi
- 90T. Lyakh ▲ 59'
- 91R. Lyashchuk
- 99D. Teslyuk ▲ 78'
- 75M. Tretyakov ▲ 46'
- 22O. Feshchenko
- 17R. Chernenko
- 7A. Chornyi
- 31O. Bilyk
- 28A. Lipovuz
- 77N. Coch
- 3S. Grygorashchuk
- 70I. Kyryukhantsev
- 39J. Ceberio
- 8M. Myronyuk ▼ 84'
- 97O. Klymets
- 99C. Rojas ▼ 57'
- 9Joaquinete ▼ 84'
- 20V. Sydun ▼ 90'
Dự bị 10
- 71N. Fedotov
- 37A. Vavshko
- 21V. Supryaga ▲ 57'
- 5E. Zaporozhets ▲ 84'
- 6K. Kovalets ▲ 90'
- 11S. Krystin
- 34V. Tanchyk
- 2A. Oliveira ▲ 84'
- 7A. Matkevych
- 17Y. Demchenko
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
42Trận đấu35
39Ghi được39
66Thủng lưới54
0.93Bàn thắng mỗi trận1.11
10Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai25