FC Kharkiv vs Polessya
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 0-1 Polessya tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 0, hòa 2, Polessya thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 26
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWLWW Polessya
- 20' 0-1 M. Bragaru · I. Krasnopir
- HT0-1
- 61' ▲ M. Gayduchyk ▼ I. Krasnopir
- 62' ▲ O. Nazarenko ▼ M. Bragaru
- 62' ▲ O. Fedor ▼ L. Emerllahu
- 66' ▲ Ari Moura ▼ D. Antyukh
- 66' ▲ S. Castillo ▼ V. Kalitvintsev
- 78' ▲ V. Salyuk ▼ O. Martynyuk
- 78' ▲ B. Zabergja ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 78' ▲ C. Mba ▼ E. Rashica
- 79' ▲ V. Shepelev ▼ O. Andriyevski
- 89' Volodymyr Shepelev
- 89' ▲ K. Koberniuk ▼ G. Maisuradze
- FT0-1
Đội hình
- 30D. Varakuta
- 27I. Krupskyi
- 18Y. Pavlyuk
- 31A. Shabanov
- 24O. Martynyuk▼ 78'
- 5I. Kaliuzhnyi
- 15D. Antyukh▼ 66'
- 45V. Kalitvintsev▼ 66'
- 16J. N. Arevalo Chaparro▼ 78'
- 19E. Rashica▼ 78'
- 98P. Itodo
Dự bị 12
- 23Y. Protsenko
- 2D. Kapinus
- 7Ari Moura▲ 66'
- 8S. Castillo▲ 66'
- 11V. Churko
- 13V. Salyuk▲ 78'
- 14R. Gadzhyev
- 17I. Kogut
- 26B. Zabergja▲ 78'
- 37V. Dubko
- 77Cauan Baptistella
- 99C. Mba▲ 78'
- 23Y. Volynets
- 31G. Maisuradze▼ 89'
- 44S. Chobotenko
- 5E. Sarapiy
- 15B. Mykhaylichenko
- 8R. Babenko
- 11O. Gutsulyak
- 18O. Andriyevski▼ 79'
- 14L. Emerllahu▼ 62'
- 45M. Bragaru▼ 62'
- 95I. Krasnopir▼ 61'
Dự bị 12
- 21G. Bushchan
- 1O. Kudryk
- 4M. Kravchenko
- 7O. Nazarenko▲ 62'
- 9O. Filippov
- 19V. Shepelev▲ 79'
- 27O. Fedor▲ 62'
- 29B. Tomandzoto
- 30B. Lednev
- 35K. Koberniuk▲ 89'
- 60M. Melnychenko
- 89M. Gayduchyk▲ 61'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu46
60Ghi được78
30Thủng lưới45
1.4Bàn thắng mỗi trận1.7
21Giữ sạch lưới21
15Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai37