Minai vs FC Mariupol
Tỷ số chung cuộc: Minai 0-2 FC Mariupol tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Minai thắng 0, hòa 1, FC Mariupol thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Avanhard, Uzhhorod
- Trọng tài
- A. Romanyuk
- Phong độ
- LWLDW Minai
- WLLDL FC Mariupol
- 27' Eldar Guliyev
- 45'+1 Oleksii Kashchuk
- 45' 0-1 O. Kashchuk · D. Topalov
- HT0-1
- 49' Mislav Matić
- 51' Mykhaylo Meskhi
- 54' ▲ R. Əhmədzadə ▼ O. Vyshnevskyi
- 54' ▲ D. Knysh ▼ M. Meskhi
- 60' ▲ D. Shostak ▼ M. Peterman
- 65' ▲ S. Bagayoko ▼ S. Myakushko
- 71' ▲ P. Bosančić ▼ O. Drambaev
- 71' ▲ D. Svityukha ▼ B. Vyunnyk
- 73' Oleg Ocheretko
- 79' ▲ B. Kovalenko ▼ D. Bilonoh
- 81' 0-2 O. Kashchuk
- 90'+7 Rustam Akhmedzade
- 90'+6 Rustam Akhmedzade
- 90'+1 Danylo Knysh
- 90'+7 Rustam Akhmedzade
- 90'+4 Denys Shostak
- FT0-2
Đội hình
- 94H. Penkov
- 89O. Synegub
- 33I. Gonchar
- 44M. Matić
- 47S. Myakushko ▼ 65'
- 23M. Meskhi ▼ 54'
- 6O. Petrusenko
- 25O. Gorin
- 7E. Kuliev
- 9D. Bilonoh ▼ 79'
- 77O. Vyshnevskyi ▼ 54'
Dự bị 9
- 10R. Əhmədzadə ▲ 54'
- 17D. Knysh ▲ 54'
- 3S. Bagayoko ▲ 65'
- 52B. Kovalenko ▲ 79'
- 1D. Kucher
- 90A. Baydal
- 2B. Veklyak
- 8O. Khakhlyov
- 19A. Semenko
- 12M. Turbaevskyi
- 95P. Stasyuk
- 99K. Melichenko
- 55O. Drambaev ▼ 71'
- 35M. Mampassi
- 9D. Myshnov
- 11O. Kashchuk
- 91M. Peterman ▼ 60'
- 8O. Ocheretko
- 7D. Topalov
- 21B. Vyunnyk ▼ 71'
Dự bị 9
- 33D. Shostak ▲ 60'
- 63P. Bosančić ▲ 71'
- 71D. Svityukha ▲ 71'
- 25M. Zhuk
- 20A. Mykytyshyn
- 14S. Spirovski
- 86D. Udod
- 3S. Mykytsey
- 5V. Klymenko
Thống kê
16⚑5
⚑421
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm6
0Trúng đích4
5Chệch đích2
5Phạt góc4
1Việt vị3
19Phạm lỗi19
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 49 - 10 | +39 | 47 | |
| 2 | 18 | 47 - 9 | +38 | 45 | |
| 3 | 18 | 35 - 17 | +18 | 40 | |
| 4 | 18 | 37 - 19 | +18 | 36 | |
| 5 | 18 | 30 - 18 | +12 | 33 | |
| 6 | 18 | 19 - 16 | +3 | 26 | |
| 7 | 18 | 22 - 27 | -5 | 25 | |
| 8 | 18 | 14 - 23 | -9 | 24 | |
| 9 | 18 | 15 - 20 | -5 | 23 | |
| 10 | 18 | 17 - 29 | -12 | 19 | |
| 11 | 17 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 12 | 18 | 14 - 30 | -16 | 17 | |
| 13 | 18 | 20 - 40 | -20 | 14 | |
| 14 | 17 | 13 - 28 | -15 | 13 | |
| 15 | 18 | 12 - 30 | -18 | 10 | |
| 16 | 18 | 21 - 44 | -23 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu21
18Ghi được24
41Thủng lưới46
0.75Bàn thắng mỗi trận1.14
4Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn14
6Hiệp hai13