Minai
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Mariupol

Minai vs FC Mariupol

Tỷ số chung cuộc: Minai 0-1 FC Mariupol tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Minai thắng 0, hòa 1, FC Mariupol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 6
Sân vận động
Stadion Avanhard, Uzhhorod
Trọng tài
Eugene Aranovsky
Phong độ
LWLDW Minai
WLLDL FC Mariupol
  1. 20' Petro Stasiuk
  2. 32' D. Knysh O. Glagola
  3. 35' Oleksandr Snizhko
  4. 37' Maksym Lopyronok
  5. 41' Oleksii Bykov
  6. HT0-0
  7. 46' A. Tkachuk O. Golodyuk
  8. 46' S. Mayembe D. Kozhanov
  9. 59' A. Kulakov D. Sikan
  10. 66' Mislav Matić
  11. 86' Anton Shynder
  12. 87' R. Akhmedzade A. Shynder
  13. 90'+2 0-1 A. Bondarenko11m
  14. FT0-1

Đội hình

Minai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kobin
  1. 1A. Popovych
  2. 71M. Lopyrenok
  3. 4T. Sakiv
  4. 44M. Matić
  5. 29D. Kozhanov ▼ 46'
  6. 14O. Golodyuk ▼ 46'
  7. 16O. Glagola ▼ 32'
  8. 96O. Snizhko
  9. 99K. Melichenko
  10. 19A. Shynder ▼ 87'
  11. 7A. Nuriev

Dự bị 8

  1. 17D. Knysh ▲ 32'
  2. 23A. Tkachuk ▲ 46'
  3. 22S. Mayembe ▲ 46'
  4. 27R. Akhmedzade ▲ 87'
  5. 3O. Dopilka
  6. 32A. Kanibolotskyi
  7. 6Edgar Caparrós
  8. 77D. Pavlish
FC Mariupol Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: O. Markevych
  1. 1Y. Galchuk
  2. 96I. Kyryukhantsev
  3. 95P. Stasyuk
  4. 4S. Chobotenko
  5. 2O. Bykov
  6. 29V. Tankovskyi
  7. 9D. Myshnov
  8. 7D. Topalov
  9. 6M. Chekh
  10. 21A. Bondarenko
  11. 99D. Sikan ▼ 59'

Dự bị 8

  1. 77A. Kulakov ▲ 59'
  2. 31O. Kudryk
  3. 11O. Ocheretko
  4. 79E. Kuliev
  5. 8V. Velev
  6. 90S. Biblyk
  7. 38P. Shushko
  8. 19I. Tyshchenko

Thống kê

041
520
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm7
3Trúng đích5
1Chệch đích2
1Phạt góc5
3Việt vị2
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Dynamo Kyiv
26 59 - 15 +44 65
2
FC Shakhtar Donetsk
26 54 - 19 +35 54
3
Zorya Luhansk
26 44 - 22 +22 50
4
Kolos Kovalivka
26 36 - 26 +10 41
5
Vorskla Poltava
26 37 - 30 +7 41
6
Desna
26 38 - 32 +6 38
7
Dnipro-1
26 36 - 38 -2 30
8
Lviv
26 25 - 51 -26 29
9
FC Oleksandriya
26 33 - 37 -4 29
10
Ruh Lviv
26 27 - 39 -12 28
11
FC Mariupol
26 27 - 41 -14 26
12
Inhulets
26 24 - 39 -15 26
13
Olimpik Donetsk
26 28 - 48 -20 22
14
Minai
26 16 - 47 -31 18
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu29
26Ghi được31
61Thủng lưới45
0.76Bàn thắng mỗi trận1.07
4Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn15
8Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu