Stal Kamianske vs Chornomorets
Tỷ số chung cuộc: Stal Kamianske 0-1 Chornomorets tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 14 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stal Kamianske thắng 4, hòa 2, Chornomorets thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 26
- Phong độ
- DLWLL Stal Kamianske
- LLLWD Chornomorets
- HT0-0
- 46' ▲ M. Mysyk ▼ D. Lazic
- 69' ▲ E. Budnik ▼ M. Kalenchuk
- 72' ▲ O. Khoblenko ▼ M. Tatarkov
- 78' ▲ Mendes ▼ V. Kutsenko
- 85' ▲ P. Pereverza ▼ D. Korkishko
- 87' ▲ A. Daniielian ▼ A. Baranovsky
- 90'+4 0-1 O. Khoblenko
- FT0-1
Đội hình
- 79Y. Pankiv
- 32M. Ishchenko
- 19S. Pshenichnikh
- 7S. Voronin
- 2A. Baranovsky ▼ 87'
- 18E. Malakyan
- 10D. Lazic ▼ 46'
- 91R. Karasyuk
- 6M. Kalenchuk ▼ 69'
- 8G. Malakyan
- 93R. Debelko
Dự bị 6
- 88M. Mysyk ▲ 46'
- 11E. Budnik ▲ 69'
- 51A. Daniielian ▲ 87'
- 12O. Bandura
- 21V. Kucherov
- 39D. Vasin
- 71D. Bezruk
- 5D. Khotcholava
- 2O. Azatsky
- 25E. Martynenko
- 20V. Kutsenko ▼ 78'
- 6K. Kovalets
- 11Y. Smirnov
- 32S. Petko
- 7D. Korkishko ▼ 85'
- 22V. Kabaiev
- 17M. Tatarkov ▼ 72'
Dự bị 7
- 9O. Khoblenko ▲ 72'
- 61Mendes ▲ 78'
- 21P. Pereverza ▲ 85'
- 12E. Borovyk
- 14E. Murashov
- 18Silvio
- 98A. Tumanian
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 54 - 11 | +43 | 70 | |
| 2 | 26 | 76 - 25 | +51 | 63 | |
| 3 | 26 | 50 - 22 | +28 | 53 | |
| 4 | 26 | 51 - 26 | +25 | 48 | |
| 5 | 26 | 32 - 26 | +6 | 42 | |
| 6 | 26 | 30 - 29 | +1 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 37 | -11 | 30 | |
| 8 | 26 | 22 - 31 | -9 | 29 | |
| 9 | 26 | 22 - 35 | -13 | 25 | |
| 10 | 26 | 19 - 46 | -27 | 24 | |
| 11 | 26 | 20 - 39 | -19 | 22 | |
| 12 | 26 | 36 - 36 | 0 | 20 | |
| 13 | 26 | 13 - 45 | -32 | 7 | |
| 14 | 26 | 7 - 50 | -43 | 3 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu29
29Ghi được22
41Thủng lưới40
0.94Bàn thắng mỗi trận0.76
10Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai13