Chernihiv vs Metalurh Zaporizhya
Tỷ số chung cuộc: Chernihiv 1-3 Metalurh Zaporizhya tại Persha Liga, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chernihiv thắng 3, hòa 3, Metalurh Zaporizhya thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Persha Liga · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Yunist, Chernihiv
- Phong độ
- DWLWL Chernihiv
- DDDLL Metalurh Zaporizhya
- 22' 0-1 R. Buriak
- 38' 0-2 V. Sad
- HT0-2
- 46' ▲ D. Myronenko ▼ K. Pinchuk
- 59' ▲ B. Mohylnyi ▼ D. Halata
- 68' ▲ O. Snizhko ▼ S. Seitkhalilov
- 71' ▲ D. Bezghubchenko ▼ N. Posmashnyi
- 71' ▲ V. Koidan ▼ V. Mentei
- 76' ▲ D. Falkovskyi ▼ R. Buriak
- 90'+1 0-3 D. Falkovskyi
- 90'+3 P. Fedosov11m 1-3
- FT1-3
Đội hình
- O. Shyrai
- O. Zenchenko
- M. Shumylo
- E. Halstian
- V. Mentei ▼ 71'
- K. Kryvoborodenko
- A. Makarenko
- M. Serdiuk
- K. Pinchuk ▼ 46'
- N. Posmashnyi ▼ 71'
- P. Fedosov
Dự bị 12
- D. Myronenko ▲ 46'
- D. Bezghubchenko ▲ 71'
- V. Koidan ▲ 71'
- A. Bybik
- A. Lakeienko
- A. Veresotskyi
- D. Davydenko
- D. Herasymenko
- Y. Kolomiiets
- O. Roshchynskyi
- R. Vovk
- V. Shkolnyi
- N. Baida
- S. Basov
- B. Sokol
- S. Paliukh
- M. Strads
- V. Sad
- D. Piddubnyi
- S. Seitkhalilov ▼ 68'
- D. Halata ▼ 59'
- V. Bilotserkovets
- R. Buriak ▼ 76'
Dự bị 7
- B. Mohylnyi ▲ 59'
- O. Snizhko ▲ 68'
- D. Falkovskyi ▲ 76'
- D. Irodovskyi
- H. Nikolaienko
- H. Tolok
- S. Korniichuk
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 41 - 13 | +28 | 42 | |
| 2 | 28 | 49 - 20 | +29 | 65 | |
| 3 | 28 | 59 - 21 | +38 | 54 | |
| 4 | 28 | 39 - 33 | +6 | 44 | |
| 5 | 28 | 35 - 30 | +5 | 40 | |
| 6 | 18 | 16 - 23 | -7 | 21 | |
| 6 | 28 | 32 - 34 | -2 | 40 | |
| 7 | 28 | 27 - 48 | -21 | 28 | |
| 7 | 18 | 18 - 17 | +1 | 20 | |
| 7 | 28 | 23 - 27 | -4 | 39 | |
| 8 | 28 | 27 - 29 | -2 | 38 | |
| 8 | 18 | 14 - 40 | -26 | 14 | |
| 8 | 18 | 15 - 19 | -4 | 20 | |
| 9 | 28 | 34 - 66 | -32 | 23 | |
| 9 | 18 | 13 - 27 | -14 | 14 | |
| 9 | 28 | 29 - 26 | +3 | 37 | |
| 10 | 18 | 15 - 28 | -13 | 13 | |
| 10 | 28 | 24 - 49 | -25 | 23 | |
| 10 | 18 | 15 - 37 | -22 | 11 | |
| 10 | 28 | 49 - 45 | +4 | 37 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Relegation Round Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu32
36Ghi được31
74Thủng lưới61
1.16Bàn thắng mỗi trận0.97
3Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai14