Konyaspor vs Kocaelispor
Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 1-2 Kocaelispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 1, hòa 0, Kocaelispor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
- Phong độ
- LLLLW Konyaspor
- LWWWL Kocaelispor
- 10' Mahamadou Susoho
- 36' Dan Agyei
- 37' Matej Maglica
- 39' T. Zoukrouphản lưới 1-0
- 41' ▲ A. Masuaku ▼ U. Yazgili
- HT1-0
- 46' ▲ E. Bardhi ▼ E. Colley
- 46' ▲ U. Yildiz ▼ M. Susoho
- 48' Enis Bardhi
- 60' ▲ F. Aye ▼ T. Zoukrou
- 66' ▲ M. Altunbas ▼ M. Baku
- 72' 1-1 M. Haidara · G. Sousa
- 73' ▲ R. Baniya ▼ D. Turuc
- 77' ▲ R. Toth ▼ M. Jevtovic
- 77' ▲ E. Destan ▼ D. Goncalves
- 86' 1-2 M. Altunbas · Show
- 88' Rajmund Tóth
- 90' ▲ M. Cinan ▼ D. Agyei
- 90' ▲ O. Oztonga ▼ G. Sousa
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Ertas 6.6
- 5U. Yazgili ▼ 41' 7.2
- 15C. Awaziem 6.9
- 4A. Demirbag 6.2
- 17Y. Andzouana 6.2
- 77M. Ibrahimoglu 6.7
- 8M. Jevtovic ▼ 77' 6.9
- 9D. Turuc ▼ 73' 6.2
- 7D. Goncalves ▼ 77' 6.7
- 19E. Colley ▼ 46' 6.7
- 11J. Muleka 6.3
Dự bị 10
- 13B. Gungordu
- 26A. Masuaku ▲ 41' 6.9
- 22R. Baniya ▲ 73' 6.3
- 3A. Bosluk
- 41Da Mata
- 66R. Toth ▲ 77' 6.2
- 10E. Bardhi ▲ 46' 3.3
- 25O. Cobanoglu
- 94E. Destan ▲ 77' 6.7
- 45E. Bars
- 83S. Oztasdelen 6.2
- 2A. Dijksteel 7.2
- 4T. Zoukrou ▼ 60' 5.9
- 6M. Maglica 6.3
- 21M. Haidara ⚽ 7.5
- 14Show ⇢ 7.9
- 11G. Sousa ⇢ ▼ 90' 7.0
- 10B. Kutlu 7.0
- 20M. Susoho ▼ 46' 6.5
- 32M. Baku ▼ 66' 6.9
- 7D. Agyei ▼ 90' 6.9
Dự bị 10
- 23O. Piri
- 3M. Cinan ▲ 90'
- 5E. Ortakaya
- 41O. Oztonga ▲ 90'
- 27E. Bilim
- 22U. Yildiz ▲ 46' 7.2
- 26M. Altunbas ⚽ ▲ 66' 7.2
- 19H. Karatas
- 97F. Aye ▲ 60' 6.5
- 89B. Yildiz
Thống kê
11⚑1
⚑430
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm15
0Trúng đích7
9Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn3
1Phạt góc4
0Việt vị1
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
-1.00Bàn thắng ngăn chặn-1.00
400Chuyền bóng493
320Chuyền chính xác432
80%Chính xác chuyền88%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 8 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 9 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 10 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 12 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
9Trận đấu5
9Ghi được5
15Thủng lưới4
1Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn1
4Hiệp hai3