Pendikspor vs Antalyaspor
Tỷ số chung cuộc: Pendikspor 0-1 Antalyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Pendikspor thắng 2, hòa 1, Antalyaspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 16
- Sân vận động
- Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- WDLWD Pendikspor
- LLWLL Antalyaspor
- 8' Bünyamin Balcı
- 19' 0-1 B. Öztürk · R. Safouri
- 42' Halil Akbunar
- HT0-1
- 46' ▲ A. Diaby ▼ L. Kappel
- 52' Erdoğan Yeşilyurt
- 63' ▲ D. Milošević ▼ R. Safouri
- 65' ▲ E. Taşdemir ▼ G. Kaya
- 66' Erdal Rakip
- 76' Helton Leite
- 77' ▲ Thuram ▼ H. Akbunar
- 78' ▲ S. Larsson ▼ Z. Bytyqi
- 88' ▲ U. Akyol ▼ B. Balcı
- 90'+5 Nuno Sequeira
- 90'+1 Fredrik Midtsjø
- FT0-1
Đội hình
- 1E. Canpolat 6.5
- 61S. Asan 6.9
- 20B. Sülüngöz 7.3
- 33A. Öztürk 6.6
- 6Nuno Sequeira 7.0
- 18F. Midtsjø 7.0
- 24İ. Akdağ 6.9
- 7L. Kappel ▼ 46' 6.9
- 58G. Kaya ▼ 65' 7.3
- 11H. Akbunar ▼ 77' 6.7
- 99E. Yardımcı 6.9
Dự bị 10
- 21A. Diaby ▲ 46' 6.3
- 3E. Taşdemir ▲ 65' 6.6
- 34Thuram ▲ 77' 6.7
- 22E. Özgenç
- 8E. Çekiçi
- 35B. Öğür
- 25E. Sayhan
- 13M. Akça
- 23Welinton
- 14J. Rassoul
- 1Helton Leite 7.2
- 7B. Balcı ▼ 88' 7.0
- 3B. Öztürk ⚽ 7.9
- 21Ö. Toprak 7.2
- 11G. Vural 6.9
- 16R. Safouri ⇢ ▼ 63' 7.3
- 6E. Rakip 6.9
- 8D. Šarić 6.9
- 17E. Yeşilyurt 7.2
- 9A. Buksa 6.7
- 77Z. Bytyqi ▼ 78' 6.6
Dự bị 9
- 20D. Milošević ▲ 63' 6.6
- 10S. Larsson ▲ 78' 7.2
- 19U. Akyol ▲ 88' 6.6
- 38G. Holtmann
- 22S. van de Streek
- 97B. Assombalonga
- 80E. Uzun
- 23A. Dadakdeniz
- 18J. Kałuziński
Thống kê
02⚑5
⚑740
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm12
3Trúng đích2
9Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
5Phạt góc7
3Việt vị0
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
444Chuyền bóng357
339Chuyền chính xác261
76%Chính xác chuyền73%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
47Trận đấu49
55Ghi được63
93Thủng lưới60
1.17Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai32